{% extends "pages/base.html" %} {% block title %}Home{% endblock %} {% block content %}
Câu 0
Câu 4121026

Số phép so sánh tối thiểu cần sử dụng để tìm ra cả giá trị lớn nhất lẫn giá trị nhỏ nhất của một dãy gồm {N} phần tử là bao nhiêu?

Ghi ra một số nguyên duy nhất là kết quả đáp án.

-----------------------------------------------------------

Gợi ý phương pháp: Chia dãy thành hai nửa, tìm min và max mỗi nửa rồi so sánh chúng với nhau để tổng hợp kết quả. 

Xét mảng arr[lo..hi], mã giả để tìm min và max của mảng này như sau:

Algorithm: minmax(lo, hi)
if hi – lo ≤ 1 then  
return (max(arr[lo], arr[hi]), min((arr[lo], arr[hi]))
else
(max1, min1):= minmax(lo, ⌊((lo + hi)/2)⌋)
(max2, min2):= minmax(⌊((lo + hi)/2) + 1)⌋, hi)
return (max(max1, max2), min(min1, min2))

1.0000000 0.0000000 0 0 0 abc 1 -->
Đáp án: 100"> 3*{N}/2-2
0 0.1000000 3 0

Câu 4092895

Cho đồ thị hai phía $G=(X\cup Y, E)$ với $|X|=${m}, $|Y|=${n}, $|E|=${k}, và lực lượng cặp ghép lớn nhất của $G$ là {s}. Hãy tính lực lượng tập độc lập lớn nhất của $G$.

1.0000000 0.0000000 0 0 0 abc 1 -->
Đáp án: 100"> {n}+{m}-{s}+0*{k}
0 0.1000000 3 0

Câu 4092853

Một nhân viên chăm sóc khách hàng xuất phát từ công ty phải đến địa điểm của \(n\) khách hàng mỗi khách đúng một lần để bảo trì sản phẩm cho khách hàng và quay trở lại công ty mình. Cho trước chi phí đi lại trực tiếp giữa các địa điểm và giữa công ty và các địa điểm, hãy tìm hành trình có tổng chi phí là nhỏ nhất cho nhân viên chăm sóc khách hàng này.
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



Đáp án: 100

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



[0]

P


easy NP

Câu 4092854

Một nhân viên chăm sóc khách hàng xuất phát từ công ty phải đến địa điểm của \(n\) khách hàng mỗi khách đúng một lần để bảo trì sản phẩm cho khách hàng và quay trở lại công ty mình. Cho trước chi phí đi lại trực tiếp giữa các địa điểm và giữa công ty và các địa điểm. Hỏi có tồn tại một hành trình cho nhân viên chăm sóc khách hàng này với chi phí không quá \(k\) hay không?
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



[0]

NP-khó



Đáp án: 100

NP-đầy đủ



[0]

P


easy NP

Câu 4092855

Một nhân viên chăm sóc khách hàng xuất phát từ công ty phải đến địa điểm của một khách hàng để bảo trì sản phẩm của công ty và quay trở lại công ty mình sau khi xong việc. Có \(n\) vị trí trong thành phố 1,2,..,\(n\), địa điểm công ty là vị trí số 1 và địa điểm khách hàng là vị trí số \(n\). Biết trước chi phí đi lại trực tiếp giữa \(n\) vị trí này.
Yêu cầu: Hãy tìm một hành trình có chi phí nhỏ nhất cho nhân viên chăm sóc khách hàng này đến địa điểm khách hàng và quay trở về công ty sau khi xong việc. Hành trình có thể đi qua các vị trí trung gian.
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



[0]

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



Đáp án: 100

P


easy NP

Câu 4092856

Một thương nhân muốn tìm hiểu thị trường của \(n\) thành phố, ông ta xuất phát tại 1 thành phố, muốn đi qua \(n-1\) thành phố còn lại, mỗi thành phố đúng 1 lần và quay trở lại thành phố xuất phát. Cho trước chi phí đi lại trực tiếp giữa các thành phố, hãy tìm hành trình có tổng chi phí là nhỏ nhất cho thương nhân đó.
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



Đáp án: 100

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



[0]

P


easy NP

Câu 4092857

Một thương nhân muốn tìm hiểu thị trường của \(n\) thành phố, ông ta xuất phát tại 1 thành phố, muốn đi qua \(n-1\) thành phố còn lại, mỗi thành phố đúng 1 lần và quay trở lại thành phố xuất phát. Cho trước chi phí đi lại trực tiếp giữa các thành phố, hỏi có tồn tại một hành trình cho thương nhân này có chi phí không quá \(k\) hay không?
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

-->
[0]

NP



[0]

NP-khó



Đáp án: 100

NP-đầy đủ



[0]

P


easy NP

Câu 4092858

Một thương nhân ở thành phố A muốn tìm hiểu thị trường ở thành phố B. Có \(n\) thành phố 1,2,..,\(n\), thành phố A ở thành phố số 1 và thành phố B là thành phố số \(n\). Biết trước chi phí đi lại trực tiếp giữa \(n\) thành phố. Yêu cầu: Hãy tìm một hành trình có chi phí nhỏ nhất cho thương nhân này đi từ thành phố A đến thành phố B và quay trở về thành phố B sau khi xong việc. Hành trình có thể đi qua các thành phố trung gian trong số \(n\) thành phố.

Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



[0]

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



Đáp án: 100

P


easy NP

Câu 4092884

Thuật toán Bellman-Ford tìm đường đi ngắn nhất giữa 2 đỉnh của đồ thị có trọng số luôn tìm được lời giải tối ưu trong các trường hợp đồ thị nào sau đây?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -50

Đồ thị tổng quát



Đáp án: 25

Đồ thị không chứa chu trình âm



Đáp án: 25

Đồ thị không có cạnh trọng số âm



Đáp án: 25

Đồ thị có hướng không có chu trình DAG



Đáp án: 25

Cây



Đáp án: -50

Đồ thị hai phía


easy Graphs Bellman

Câu 4121027 Trong một cây tìm kiếm nhị phân T bao gồm n nút khác nhau. Độ phức tạp thời gian của thủ tục lấy một phần tử trong T mà không phải là phần tử lớn nhất trong T là bao nhiêu?
1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100

O(1)



[0]

O(n)



[0]

O(nlogn)



[0]

O(logn)



[0]

Không đáp án nào đúng



Câu 4121028

Trong các thuật toán dưới đây, thuật toán nào không phải là thuật toán chia để trị?

1.0000000 0.3333333 0 false true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 50 Sắp xếp vun đống


[0]

Sắp xếp nhanh



[0]

Sắp xếp trộn



[0]

Tìm kiếm nhị phân



Đáp án: 50 Sắp xếp chèn


Câu 4121029 Bạn được yêu cầu viết lại hàm pow(x, n) có chức năng tính xn (n là số tự nhiên). Độ phức tạp tính toán tốt nhất có thể của hàm này là bao nhiêu?


1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100

O(logn)



[0]

O(n)



[0]

O(nlogn)



[0]

O(1)



[0]

O(log(logn))



[0]

Không đáp án nào đúng



Câu 4121030

Xét đa thức p(x) = a0 + a1*x + a2*x2 + a3*x3, trong đó ai! = 0, với mọi i. Số phép nhân tối thiểu cần thiết để tính giá trị của p(x) với đầu vào x bất kỳ?

1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100

3



[0]

4



[0]

6



[0]

9



[0]

12



[0]

Đáp án khác



Câu 4121031

Điều nào sau đây là đúng về độ phức tạp thuật toán là nghiệm của hệ thức truy hồi T(n)=2T(n/2) + logn với T (1) = 1?

1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100

O(n)



[0]

O(nlogn)



[0]

O(logn)



[0]

O(n2)



[0]

Không đáp án nào đúng



Câu 4121032

Cho mảng gồm các phần tử sau, 23, 32, 45, 69, 72, 73, 89, 97. Thuật toán sắp xếp nào dưới đây sử dụng ít phép so sánh nhất để sắp xếp mảng tăng dần?

1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
[0] Selection sort


Đáp án: 100 Insertion sort


[0]

Merge sort



[0]

Quick sort sử dụng phần tử cuối cùng là phần tử pivot



Câu 4121033

Thuật toán dưới đây có chức năng gì?


1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100 Tìm ước số chung lớn nhất của x và y


[0]

Tính tổng x+y



[0]

Tính phần dư của x chia cho y



[0]

Tìm bội số chung nhỏ nhất của x và y



[0]

Không đáp án nào đúng



Câu 4149876

Cho dãy số a = a1, a2, …, an. Dãy con của dãy a được định nghĩa là dãy thu được bằng cách loại bỏ một số phần tử của a.

Cho dãy a = 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 2, 5, 6 và b = 2, 3, 1, 5, 4, 6, 8, 7, 8, 3. Hỏi dãy số dài nhất (tính theo số phần tử) vừa là dãy con của a vừa là dãy con của b có số phần tử bằng bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

3



Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

6



Câu 4121035

Cho dãy số a = a[1], a[2], …, a[n]. Dãy con của dãy a được định nghĩa là dãy a=a[i], a[i+1],...,a[j] (1 <= i <= j <= n), trọng số của dãy con bằng tổng các phần tử của nó.

Cho dãy số 2, 5, -10, 3, 3, 8, -8, -2, 2, 12, -20, 6, 4, -4, 2 . Tìm dãy con có trọng số lớn nhất của dãy đó. Hỏi trọng số của dãy con tìm được có giá trị bằng bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

7



[0]

14



[0]

20



Đáp án: 100

18



[0]

Đáp án khác



Câu 4149877

Cho dãy số a = a[1], a[2], …, a[n]. Dãy con của dãy a được định nghĩa là dãy a=a[i], a[i+1],...,a[j] (1 <= i <= j <= n), trọng số của dãy con bằng tổng các phần tử của nó.

Cho dãy số 2, 5, -10, 3, 3, 8, -8, -2, 2, 12, -20, 6, 4, -4, 2 . Tìm dãy con có trọng số lớn nhất của dãy đó. Hỏi trọng số của dãy con tìm được có giá trị bằng bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

7



[0]

14



[0]

20



Đáp án: 100

18



Câu 4121036

Cho dãy số a = a[1], a[2], …, a[n]. Dãy con của dãy a được định nghĩa là dãy a=a[i], a[i+1],...,a[j] (1 <= i <= j <= n), trọng số của dãy con bằng tổng các phần tử của nó.

Cho dãy số 2, 5, -10, 6, 3, 8, -8, -2, 2, 12, -20, 6, 4, -4, 2. Tìm dãy con có trọng số lớn nhất của dãy đó. Hỏi trọng số của dãy con tìm được có giá trị bằng bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

7



[0]

17



Đáp án: 100

21



[0]

27



[0]

Đáp án khác



Câu 4149878

Cho dãy số a = a[1], a[2], …, a[n]. Dãy con của dãy a được định nghĩa là dãy a=a[i], a[i+1],...,a[j] (1 <= i <= j <= n), trọng số của dãy con bằng tổng các phần tử của nó.

Cho dãy số 2, 5, -10, 6, 3, 8, -8, -2, 2, 12, -20, 6, 4, -4, 2. Tìm dãy con có trọng số lớn nhất của dãy đó. Hỏi trọng số của dãy con tìm được có giá trị bằng bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

7



[0]

17



Đáp án: 100

21



[0]

27



Câu 4121037

Cho 9 phần tử 1, 2, …, 9 nằm trên 1 đường thẳng, trong đó phần tử i nằm ở tọa độ i. Các phần tử 1,2…, 9 có trọng số tương ứng là 2, 5, 8, 6, 3, 4, 10, 14, 8. Hãy chọn ra tập con S các phần tử i1 < i2 < … < ik từ 9 phần tử đã cho sao cho khoảng cách giữa 2 phần tử ij và ij+1 (j = 1, ..., k-1) lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 4 (2 <= ij+1 – ij <= 4, còn gọi là điều kiện giãn cách) đồng thời tổng trọng số các phần tử đó là lớn nhất (được gọi là tập con giãn cách cực đại). Hỏi tổng trọng số các phần tử của S là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

30



Đáp án: 100

31



[0]

32



[0]

33



[0]

34



[0]

Đáp án khác



Câu 4149879

Cho 9 phần tử 1, 2, …, 9 nằm trên 1 đường thẳng, trong đó phần tử i nằm ở tọa độ i. Các phần tử 1,2…, 9 có trọng số tương ứng là 2, 5, 8, 6, 3, 4, 10, 14, 8. Hãy chọn ra tập con S các phần tử i1 < i2 < … < ik từ 9 phần tử đã cho sao cho khoảng cách giữa 2 phần tử ij và ij+1 (j = 1, ..., k-1) lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 4 (2 <= ij+1 – ij <= 4, còn gọi là điều kiện giãn cách) đồng thời tổng trọng số các phần tử đó là lớn nhất (được gọi là tập con giãn cách cực đại). Hỏi tổng trọng số các phần tử của S là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

30



Đáp án: 100

31



[0]

32



[0]

33



[0]

34



Câu 4121038

Cho 9 phần tử 1, 2, …, 9 nằm trên 1 đường thẳng, trong đó phần tử i nằm ở tọa độ i. Các phần tử 1,2…, 9 có trọng số tương ứng là 6, 4, 9, 2, 5, 9, 10, 14, 6. Hãy chọn ra tập con S các phần tử i1 < i2 < … < ik từ 9 phần tử đã cho sao cho khoảng cách giữa 2 phần tử ij và ij+1 (j = 1, ..., k-1) lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 4 (2 <= ij+1 – ij <= 4, còn gọi là điều kiện giãn cách) đồng thời tổng trọng số các phần tử đó là lớn nhất (được gọi là tập con giãn cách cực đại). Hỏi tổng trọng số các phần tử của S là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

36



[0]

37



Đáp án: 100

38



[0]

40



[0]

42



[0]

Đáp án khác



Câu 4149880

Cho 9 phần tử 1, 2, …, 9 nằm trên 1 đường thẳng, trong đó phần tử i nằm ở tọa độ i. Các phần tử 1,2…, 9 có trọng số tương ứng là 6, 4, 9, 2, 5, 9, 10, 14, 6. Hãy chọn ra tập con S các phần tử i1 < i2 < … < ik từ 9 phần tử đã cho sao cho khoảng cách giữa 2 phần tử ij và ij+1 (j = 1, ..., k-1) lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 4 (2 <= ij+1 – ij <= 4, còn gọi là điều kiện giãn cách) đồng thời tổng trọng số các phần tử đó là lớn nhất (được gọi là tập con giãn cách cực đại). Hỏi tổng trọng số các phần tử của S là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

36



[0]

37



Đáp án: 100

38



[0]

40



[0]

42



Câu 4121039

Cho 9 phần tử 1, 2, …, 9 nằm trên 1 đường thẳng, trong đó phần tử i nằm ở tọa độ i. 9 phần tử 1,2…, 9 có trọng số tương ứng là 2, 6, 8, 1, 7, 4, 10, 4, 5. Hãy chọn ra tập con S các phần tử i[1] < i[2] < … < i[k] từ 9 phần tử đã cho sao cho khoảng cách giữa 2 phần tử i[j] và i[j+1] lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 4 (2 <= i[j+1] – i[j] <= 4, còn gọi là điều kiện giãn cách) đồng thời tổng trọng số các phần tử đó là lớn nhất (được gọi là tập con lớn nhất). Hỏi tổng trọng số các phần tử của S là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

30



Đáp án: 100

32



[0]

34



[0]

35



[0]

Đáp án khác



Câu 4149881

Cho 9 phần tử 1, 2, …, 9 nằm trên 1 đường thẳng, trong đó phần tử i nằm ở tọa độ i. 9 phần tử 1,2…, 9 có trọng số tương ứng là 2, 6, 8, 1, 7, 4, 10, 4, 5. Hãy chọn ra tập con S các phần tử i[1] < i[2] < … < i[k] từ 9 phần tử đã cho sao cho khoảng cách giữa 2 phần tử i[j] và i[j+1] lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 4 (2 <= i[j+1] – i[j] <= 4, còn gọi là điều kiện giãn cách) đồng thời tổng trọng số các phần tử đó là lớn nhất (được gọi là tập con lớn nhất). Hỏi tổng trọng số các phần tử của S là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

30



Đáp án: 100

32



[0]

34



[0]

35



Câu 4121040

Cấu trúc dữ liệu Deque cho phép đẩy dữ liệu vào và lấy dữ liệu ra theo cách nào trong các cách sau?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

vào một đầu, ra đầu còn lại



Đáp án: 100

vào và ra được từ cả hai đầu



[0]

vào và ra duy nhất một đầu



[0]

không cách nào trong các cách ở đây



[0]

Đáp án khác


easy DST

Câu 4149813

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} và tập cạnh E = {(1, 3),(1, 8),(1, 9),(2, 3),(2, 4),(2, 6),(3, 5),(4, 6),(4, 7),(5, 6),(5, 7),(8, 9)}. Thực hiện thuật toán DFS của Tarjan (các đỉnh được duyệt theo thứ tự từ điển) tìm low và num của mỗi đỉnh, trong đó: num[v] là số thứ tự đỉnh v được thăm low[v] được định nghĩa như sau: nếu tồn tại cạnh ngược (y,x) trong đó y là con cháu của v và x là tổ tiên của v thì low[v] bằng giá trị nhỏ nhất của num[x] (trong số các đỉnh x đó). Ngược lại, nếu không tồn tại cạnh ngược (y,x) như vậy thì low[v] = num[v]

Kết luận nào sau đây đúng?

2.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

low[7] = 4 và num[7] = 7



[0]

low[7] = 7 và num[7] = 7



[0]

low[7] = 6 và num[7] = 7



[0]

low[7] = 5 và num[7] = 7



[0]

low[7] = 3 và num[7] = 5


medium DFS-Bridges

Câu 4092802

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} và tập cạnh E = {(1, 3),(1, 8),(1, 9),(2, 3),(2, 4),(2, 6),(3, 5),(4, 6),(4, 7),(5, 6),(5, 7),(8, 9)}. Thực hiện thuật toán DFS của Tarjan (các đỉnh được duyệt theo thứ tự từ điển) tìm low và num của mỗi đỉnh, trong đó: num[v] là số thứ tự đỉnh v được thăm low[v] được định nghĩa như sau: nếu tồn tại cạnh ngược (y,x) trong đó y là con cháu của v và x là tổ tiên của v thì low[v] bằng giá trị nhỏ nhất của num[x] (trong số các đỉnh x đó). Ngược lại, nếu không tồn tại cạnh ngược (y,x) như vậy thì low[v] = num[v]

Kết luận nào sau đây đúng?

2.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

low[7] = 4 và num[7] = 7



[0]

low[7] = 7 và num[7] = 7



[0]

low[7] = 6 và num[7] = 7



[0]

low[7] = 5 và num[7] = 7



[0]

low[7] = 3 và num[7] = 5


medium DFS-Bridges

Câu 4149814

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} và tập cạnh E = {(1, 3),(1, 8),(1, 9),(2, 3),(2, 4),(2, 6),(3, 5),(4, 6),(4, 7),(5, 6),(5, 7),(8, 9)}. Thực hiện thuật toán DFS của Tarjan (các đỉnh được duyệt theo thứ tự từ điển) tìm low và num của mỗi đỉnh, trong đó: num[v] là số thứ tự đỉnh v được thăm low[v] được định nghĩa như sau: nếu tồn tại cạnh ngược (y,x) trong đó y là con cháu của v và x là tổ tiên của v thì low[v] bằng giá trị nhỏ nhất của num[x] (trong số các đỉnh x đó). Ngược lại, nếu không tồn tại cạnh ngược (y,x) như vậy thì low[v] = num[v]

Kết luận nào sau đây đúng?


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

low[6] = 2, num[6] = 5



[0]

low[6] = 3, num[6] = 5



[0]

low[6] = 5, num[6] = 5



[0]

low[6] = 4, num[6] = 5



[0]

low[6] = 4, num[6] = 6


medium

Câu 4092803

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} và tập cạnh E = {(1, 3),(1, 8),(1, 9),(2, 3),(2, 4),(2, 6),(3, 5),(4, 6),(4, 7),(5, 6),(5, 7),(8, 9)}. Thực hiện thuật toán DFS của Tarjan (các đỉnh được duyệt theo thứ tự từ điển) tìm low và num của mỗi đỉnh, trong đó: num[v] là số thứ tự đỉnh v được thăm low[v] được định nghĩa như sau: nếu tồn tại cạnh ngược (y,x) trong đó y là con cháu của v và x là tổ tiên của v thì low[v] bằng giá trị nhỏ nhất của num[x] (trong số các đỉnh x đó). Ngược lại, nếu không tồn tại cạnh ngược (y,x) như vậy thì low[v] = num[v]

Kết luận nào sau đây đúng?


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

low[6] = 2, num[6] = 5



[0]

low[6] = 3, num[6] = 5



[0]

low[6] = 5, num[6] = 5



[0]

low[6] = 4, num[6] = 5



[0]

low[6] = 4, num[6] = 6


medium

Câu 4092885

Thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất giữa 2 đỉnh của đồ thị có trọng số luôn tìm được lời giải tối ưu trong các trường hợp đồ thị nào sau đây?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -50

Đồ thị tổng quát



Đáp án: -25

Đồ thị không chứa chu trình âm



Đáp án: 50

Đồ thị không có cạnh trọng số âm



Đáp án: -25

Đồ thị có hướng không có chu trình DAG



Đáp án: 50

Cây



Đáp án: -25

Đồ thị hai phía


easy Graphs Dijkstra

Câu 4121041

Một thuật toán duyệt toàn bộ được gọi là hiệu quả:

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

khi có độ phức tạp tính toán là hàm mũ



[0]

khi có độ phức tạp tính toán là đa thức



Đáp án: 50

khi có độ phức tạp tính toán là hằng số



[0]

khi có độ phức tạp khấu trừ là tuyến tính



Đáp án: 50

khi có độ phức tạp khấu trừ là hằng số



[0]

khi có độ phức tạp khấu trừ là đa thức



[0]

Không mệnh đề nào trong các mệnh đề ở đây thoả mãn



Câu 4149820


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4092809


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4149821


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp chèn cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4092810


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp chèn cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4149822


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp trộn cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4092811


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp trộn cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4149823


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp vun đống cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4092812


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp vun đống cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4149824


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp lựa chọn cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4092813


Phát biểu nào sau đây đúng với thuật toán sắp xếp lựa chọn cho dãy gồm n phần tử

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O\((n^2\)) và trong tình huống tốt nhất là O(n)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(\(n^2\)) và tình huống tốt nhất là O(nlogn)



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(n^2\))



[0]

Độ phức tạp trong tình huống tồi nhất và tốt nhất đều là O(\(nlogn\))


easy Độ phức tạp tính toán của thuật toán sắp xếp

Câu 4092878

Có 2 bình, bình 1 dung tích là a lít và bình 2 dung tích là b lít. Có 1 bể chứa vô hạn nước. Mỗi bước có thể thực hiện 1 trong số các hành động sau:

  • Đổ nước vào đầy bình 1

  • Đổ nước vào đầy bình 2

  • Đổ hết nước từ bình 1 ra ngoài

  • Đổ hết nước từ bình 2 ra ngoài

  • Đổ nước từ bình 1 sang bình 2 (đổ đến khi bình 2 đầy hoặc bình 1 rỗng)

  • Đổ nước từ bình 2 sang bình 1 (đổ đến khi bình 1 đầy hoặc bình 2 rỗng)

Cần thực hiện ít nhất các bước để thu được đúng c lít nước ở 1 trong 2 bình. Ví dụ a = 6, b = 8 và c = 4, số bước cần thực hiện ít nhất là 4 bước như sau:

  • B1: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B2: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

  • B3: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B4: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

ta sẽ thu được 4 lít nước ở bình 1.



Với a = 10, b = 8, hỏi số bước cần thực hiện ít nhất để thu được lượng nước là 6 lít ở 1 trong 2 bình là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

3



Đáp án: 100

4



[0]

6



Câu 4092879

Có 2 bình, bình 1 dung tích là a lít và bình 2 dung tích là b lít. Có 1 bể chứa vô hạn nước. Mỗi bước có thể thực hiện 1 trong số các hành động sau:

  • Đổ nước vào đầy bình 1

  • Đổ nước vào đầy bình 2

  • Đổ hết nước từ bình 1 ra ngoài

  • Đổ hết nước từ bình 2 ra ngoài

  • Đổ nước từ bình 1 sang bình 2 (đổ đến khi bình 2 đầy hoặc bình 1 rỗng)

  • Đổ nước từ bình 2 sang bình 1 (đổ đến khi bình 1 đầy hoặc bình 2 rỗng)

Cần thực hiện ít nhất các bước để thu được đúng c lít nước ở 1 trong 2 bình. Ví dụ a = 6, b = 8 và c = 4, số bước cần thực hiện ít nhất là 4 bước như sau:

  • B1: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B2: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

  • B3: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B4: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

ta sẽ thu được 4 lít nước ở bình 1.



Với a = 7, b = 5, hỏi số bước cần thực hiện ít nhất để thu được lượng nước là 3 lít ở 1 trong 2 bình là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

6



[0]

Không có phương án nào thực hiện được



Câu 4092880

Có 2 bình, bình 1 dung tích là a lít và bình 2 dung tích là b lít. Có 1 bể chứa vô hạn nước. Mỗi bước có thể thực hiện 1 trong số các hành động sau:

  • Đổ nước vào đầy bình 1

  • Đổ nước vào đầy bình 2

  • Đổ hết nước từ bình 1 ra ngoài

  • Đổ hết nước từ bình 2 ra ngoài

  • Đổ nước từ bình 1 sang bình 2 (đổ đến khi bình 2 đầy hoặc bình 1 rỗng)

  • Đổ nước từ bình 2 sang bình 1 (đổ đến khi bình 1 đầy hoặc bình 2 rỗng)

Cần thực hiện ít nhất các bước để thu được đúng c lít nước ở 1 trong 2 bình. Ví dụ a = 6, b = 8 và c = 4, số bước cần thực hiện ít nhất là 4 bước như sau:

  • B1: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B2: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

  • B3: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B4: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

ta sẽ thu được 4 lít nước ở bình 1.



Với a = 3, b = 8, hỏi số bước cần thực hiện ít nhất để thu được lượng nước là 6 lít ở 1 trong 2 bình là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

2



[0]

3



Đáp án: 100

4



[0]

5



Câu 4092881

Có 2 bình, bình 1 dung tích là a lít và bình 2 dung tích là b lít. Có 1 bể chứa vô hạn nước. Mỗi bước có thể thực hiện 1 trong số các hành động sau:

  • Đổ nước vào đầy bình 1

  • Đổ nước vào đầy bình 2

  • Đổ hết nước từ bình 1 ra ngoài

  • Đổ hết nước từ bình 2 ra ngoài

  • Đổ nước từ bình 1 sang bình 2 (đổ đến khi bình 2 đầy hoặc bình 1 rỗng)

  • Đổ nước từ bình 2 sang bình 1 (đổ đến khi bình 1 đầy hoặc bình 2 rỗng)

Cần thực hiện ít nhất các bước để thu được đúng c lít nước ở 1 trong 2 bình. Ví dụ a = 6, b = 8 và c = 4, số bước cần thực hiện ít nhất là 4 bước như sau:

  • B1: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B2: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

  • B3: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B4: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

ta sẽ thu được 4 lít nước ở bình 1.



Với a = 2, b = 9, hỏi số bước cần thực hiện ít nhất để thu được lượng nước là 5 lít ở 1 trong 2 bình là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

3



Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

Không có phương án thực hiện



Câu 4121042


Cho S là 1 ngăn xếp (Stack) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào ngăn xếp), POP (lấy ra 1 phần tử từ ngăn xếp). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 10 downto 1 do{
S.PUSH(i);
}
for i = 1 to 4 do {
x = S.POP();
}
x = S.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

5



[0]

2



[0]

9



[0]

4



[0]

Đáp án khác


medium Giải thích kết quả chương trình ngăn xếp

Câu 4149830


Cho S là 1 ngăn xếp (Stack) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào ngăn xếp), POP (lấy ra 1 phần tử từ ngăn xếp). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 10 downto 1 do{
S.PUSH(i);
}
for i = 1 to 4 do {
x = S.POP();
}
x = S.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

5



[0]

2



[0]

9



[0]

4


medium Giải thích kết quả chương trình ngăn xếp

Câu 4121043


Cho S là 1 ngăn xếp (Stack) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào ngăn xếp), POP (lấy ra 1 phần tử từ ngăn xếp). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)
for i = 1 to 10 do{
S.PUSH(i);
}

for i = 1 to 3 do{
x = S.POP();
}
x = S.POP();
print(x);


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

5



Đáp án: 100

7



[0]

6



[0]

4



[0]

Đáp án khác


medium Giải thích kết quả chương trình ngăn xếp

Câu 4149831


Cho S là 1 ngăn xếp (Stack) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào ngăn xếp), POP (lấy ra 1 phần tử từ ngăn xếp). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)
for i = 1 to 10 do{
S.PUSH(i);
}

for i = 1 to 3 do{
x = S.POP();
}
x = S.POP();
print(x);


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

5



Đáp án: 100

7



[0]

6



[0]

4


medium Giải thích kết quả chương trình ngăn xếp

Câu 4121044


Cho S là 1 ngăn xếp (Stack) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào ngăn xếp), POP (lấy ra 1 phần tử từ ngăn xếp). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)
for i = 1 to 5 do{
S.PUSH(i);
}

for i = 1 to 2 do{
x = S.POP();
}
x = S.POP();
print(x);


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

4



Đáp án: 100

3



[0]

2



[0]

5



[0]

Đáp án khác


medium Giải thích kết quả chương trình ngăn xếp

Câu 4149832


Cho S là 1 ngăn xếp (Stack) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào ngăn xếp), POP (lấy ra 1 phần tử từ ngăn xếp). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)
for i = 1 to 5 do{
S.PUSH(i);
}

for i = 1 to 2 do{
x = S.POP();
}
x = S.POP();
print(x);


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

4



Đáp án: 100

3



[0]

2



[0]

5


medium Giải thích kết quả chương trình ngăn xếp

Câu 4121045


Cho S là 1 ngăn xếp (Stack) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào ngăn xếp), POP (lấy ra 1 phần tử từ ngăn xếp). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)
for i = 1 to 7 do{
S.PUSH(i);
}

for i = 1 to 2 do{
x = S.POP();
}
x = S.POP();
print(x);


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

5



[0]

3



[0]

4



[0]

6



[0]

Đáp án khác


medium Giải thích kết quả chương trình ngăn xếp

Câu 4149833


Cho S là 1 ngăn xếp (Stack) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào ngăn xếp), POP (lấy ra 1 phần tử từ ngăn xếp). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)
for i = 1 to 7 do{
S.PUSH(i);
}

for i = 1 to 2 do{
x = S.POP();
}
x = S.POP();
print(x);


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

5



[0]

3



[0]

4



[0]

6


medium Giải thích kết quả chương trình ngăn xếp

Câu 4121046


Cho Q là 1 hàng đợi (Queue) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào hàng đợi), POP (lấy ra 1 phần tử từ hàng đợi). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 1 to 10 do{
Q.PUSH(i);
}
for i = 1 to 4 do{
x = Q.POP();
}
x = Q.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1



[0]

4



[0]

6



Đáp án: 100

5



[0]

Đáp án khác


medium Giải thích kết quả chương trình Queue

Câu 4149834


Cho Q là 1 hàng đợi (Queue) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào hàng đợi), POP (lấy ra 1 phần tử từ hàng đợi). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 1 to 10 do{
Q.PUSH(i);
}
for i = 1 to 4 do{
x = Q.POP();
}
x = Q.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1



[0]

4



[0]

6



Đáp án: 100

5


medium Giải thích kết quả chương trình Queue

Câu 4121047


Cho Q là 1 hàng đợi (Queue) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào hàng đợi), POP (lấy ra 1 phần tử từ hàng đợi). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 3 to 10 do{
Q.PUSH(i);
}
for i = 1 to 4 do{
x = Q.POP();
}
x = Q.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1



[0]

4



[0]

6



Đáp án: 100

7



[0]

Đáp án khác


medium Giải thích kết quả chương trình Queue

Câu 4149835


Cho Q là 1 hàng đợi (Queue) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào hàng đợi), POP (lấy ra 1 phần tử từ hàng đợi). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 3 to 10 do{
Q.PUSH(i);
}
for i = 1 to 4 do{
x = Q.POP();
}
x = Q.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1



[0]

4



[0]

6



Đáp án: 100

7


medium Giải thích kết quả chương trình Queue

Câu 4121048


Cho Q là 1 hàng đợi (Queue) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào hàng đợi), POP (lấy ra 1 phần tử từ hàng đợi). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 2 to 10 do{
Q.PUSH(i);
}
for i = 1 to 3 do{
x = Q.POP();
}
x = Q.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1



Đáp án: 100

5



[0]

2



[0]

7



[0]

Đáp án khác


medium Giải thích kết quả chương trình Queue

Câu 4149836


Cho Q là 1 hàng đợi (Queue) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào hàng đợi), POP (lấy ra 1 phần tử từ hàng đợi). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 2 to 10 do{
Q.PUSH(i);
}
for i = 1 to 3 do{
x = Q.POP();
}
x = Q.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1



Đáp án: 100

5



[0]

2



[0]

7


medium Giải thích kết quả chương trình Queue

Câu 4121049


Cho Q là 1 hàng đợi (Queue) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào hàng đợi), POP (lấy ra 1 phần tử từ hàng đợi). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 10 downto 1 do{
Q.PUSH(i);
}
for i = 1 to 3 do{
x = Q.POP();
}
x = Q.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

4



[0]

5



[0]

3



Đáp án: 100

7



[0]

Đáp án khác


medium Giải thích kết quả chương trình Queue

Câu 4149837


Cho Q là 1 hàng đợi (Queue) với 2 thao tác PUSH (đưa một phần tử vào hàng đợi), POP (lấy ra 1 phần tử từ hàng đợi). Hãy cho biết kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau đây (mô tả mã giả)

for i = 10 downto 1 do{
Q.PUSH(i);
}
for i = 1 to 3 do{
x = Q.POP();
}
x = Q.POP();
print(x);

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

4



[0]

5



[0]

3



Đáp án: 100

7


medium Giải thích kết quả chương trình Queue

Câu 4092827

Có \(n=3\) công việc, công việc \(j\) bắt đầu tại \(S_j\) và kết thúc tại \(F_j\). Hai công việc là phù hợp với nhau nếu chúng không chồng lên nhau. Yêu cầu: Tìm tập con nhiều nhất các công việc đôi một phù hợp với nhau.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên tăng dần của thời gian bắt đầu \(S_j\);
  • Tại mỗi bước, chọn lần lượt công việc theo thứ tự ưu tiên đã sắp xếp mà phù hợp với tất cả các công việc đã chọn.

Hỏi những bộ giá trị nào CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -50

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =1, F_1=5, F_2=10, F_3=15\)



Đáp án: 50

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =4, F_1=5, F_2=10, F_3=15\)



Đáp án: 50

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =2, F_1=5, F_2=10, F_3=7\)



Đáp án: -50

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =2, F_1=5, F_2=10, F_3=8\)


easy Greedy

Câu 4092831

Có \(n=3\) đồ vật. Đồ vật \(i\) có trọng lượng \(W_i\) và giá trị \(C_i\), \(i = 1, \ldots, n\). Yêu cầu: Tìm cách chất các đồ vật này vào cái túi có dung lượng là \(b=19\) sao cho tổng trọng lượng của các đồ vật được chất vào túi là không quá b, đồng thời tổng giá trị của chúng là lớn nhất.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các đồ vật theo thứ tự không tăng của giá trị;
  • Lần lượt xét các đồ vật theo thứ tự đã sắp, và xếp đồ vật đang xét vào túi nếu như dung lượng còn lại của cái túi đủ chứa nó (tức là tổng trọng lượng của các đồ vật đã xếp vào túi và trọng lượng của đồ vật đang xét là không vượt quá \(b\)).
Hỏi những bộ giá trị nào KHÔNG cho lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 50

\(C_1=16, C_2=8, C_3 =20, W_1=5, W_2=10, W_3=15\)



Đáp án: -50

\(C_1=16, C_2=8, C_3 =20, W_1=6, W_2=10, W_3=13\)



Đáp án: 50

\(C_1=16, C_2=8, C_3 =20, W_1=7, W_2=10, W_3=14\)



Đáp án: -50

\(C_1=16, C_2=8, C_3 =20, W_1=5, W_2=10, W_3=14\)


easy Greedy

Câu 4092828

Có \(n=3\) công việc, công việc \(j\) bắt đầu tại \(S_j\) và kết thúc tại \(F_j\). Hai công việc là phù hợp với nhau nếu chúng không chồng lên nhau. Yêu cầu: Tìm tập con nhiều nhất các công việc đôi một phù hợp với nhau.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên tăng dần của thời gian kết thúc \(F_j\);
  • Tại mỗi bước, chọn lần lượt công việc theo thứ tự ưu tiên đã sắp xếp mà phù hợp với tất cả các công việc đã chọn.

Hỏi những bộ giá trị nào CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 25

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =1, F_1=5, F_2=10, F_3=15\)



Đáp án: 25

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =4, F_1=5, F_2=10, F_3=15\)



Đáp án: 25

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =2, F_1=5, F_2=10, F_3=7\)



Đáp án: 25

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =2, F_1=5, F_2=10, F_3=8\)


easy Greedy

Câu 4092832

Có \(n=3\) đồ vật. Đồ vật \(i\) có trọng lượng \(W_i\) và giá trị \(C_i\), \(i = 1, \ldots, n\). Yêu cầu: Tìm cách chất các đồ vật này vào cái túi có dung lượng là \(b=11\) sao cho tổng trọng lượng của các đồ vật được chất vào túi là không quá b, đồng thời tổng giá trị của chúng là lớn nhất.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các đồ vật theo thứ tự không giảm của trọng lượng;
  • Lần lượt xét các đồ vật theo thứ tự đã sắp, và chất đồ vật đang xét vào túi nếu như dung lượng còn lại của cái túi đủ chứa nó (tức là tổng trọng lượng của các đồ vật đã xếp vào túi và trọng lượng của đồ vật đang xét là không vượt quá \(b\))
Hỏi những bộ giá trị nào CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -50

\(C_1=15, C_2=27, C_3 =11, W_1=5, W_2=10, W_3=6\)



Đáp án: 50

\(C_1=16, C_2=27, C_3 =11, W_1=5, W_2=10, W_3=6\)



Đáp án: 50

\(C_1=15, C_2=27, C_3 =13, W_1=5, W_2=10, W_3=6\)



Đáp án: -50

\(C_1=14, C_2=27, C_3 =12, W_1=5, W_2=10, W_3=6\)


easy Greedy

Câu 4092829

Có \(n=3\) công việc, công việc \(j\) bắt đầu tại \(S_j\) và kết thúc tại \(F_j\). Hai công việc là phù hợp với nhau nếu chúng không chồng lên nhau. Yêu cầu: Tìm tập con nhiều nhất các công việc đôi một phù hợp với nhau.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên tăng dần của tổng thời gian thực hiện công việc \(F_j - S_j\);
  • Tại mỗi bước, chọn lần lượt công việc theo thứ tự ưu tiên đã sắp xếp mà phù hợp với tất cả các công việc đã chọn.

Hỏi những bộ giá trị nào KHÔNG CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 50

\(S_1=1, S_2=6, S_3 =4, F_1=5, F_2=10, F_3=7\)



Đáp án: 50

\(S_1=5, S_2=2, S_3 =6, F_1=7, F_2=5, F_3=15\)



Đáp án: -50

\(S_1=1, S_2=6, S_3 =4, F_1=5, F_2=10, F_3=6\)



Đáp án: -50

\(S_1=1, S_2=6, S_3 =5, F_1=5, F_2=10, F_3=7\)


easy Greedy

Câu 4092833

Có \(n=3\) đồ vật. Đồ vật \(i\) có trọng lượng \(W_i\) và giá trị \(C_i\), \(i = 1, \ldots, n\). Yêu cầu: Tìm cách chất các đồ vật này vào cái túi có dung lượng là \(b=4\) sao cho tổng trọng lượng của các đồ vật được chất vào túi là không quá b, đồng thời tổng giá trị của chúng là lớn nhất.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các đồ vật theo thứ tự không tăng của giá trị một đơn vị trọng lượng (\(C_i /W_i\)), nghĩa là \[\frac {C_{i_1}}{W_{i_1}} \ge \frac {C_{i_2}}{W_{i_2}} \ge \ldots\le \frac {C_{i_n}}{W_{i_n}};\]
  • Lần lượt xét các đồ vật theo thứ tự đã sắp, và chất đồ vật đang xét vào túi nếu như dung lượng còn lại của cái túi đủ chứa nó (tức là tổng trọng lượng của các đồ vật đã xếp vào túi và trọng lượng của đồ vật đang xét là không vượt quá \(b\))
Hỏi những bộ giá trị nào KHÔNG CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -50

\(C_1=8, C_2=15, C_3=8, W_1=2, W_2=4, W_3=2\)



Đáp án: 50

\(C_1=8, C_2=15, C_3=8, W_1=2, W_2=4, W_3=3\)



Đáp án: -50

\(C_1=8, C_2=15, C_3=8, W_1=3, W_2=4, W_3=1\)



Đáp án: 50

\(C_1=8, C_2=10, C_3=8, W_1=2, W_2=4, W_3=3\)


easy Greedy

Câu 4092830

Có \(n=9\) công việc, công việc \(j\) bắt đầu tại \(S_j\) và kết thúc tại \(F_j\). Hai công việc là phù hợp với nhau nếu chúng không chồng lên nhau. Yêu cầu: Tìm tập con nhiều nhất các công việc đôi một phù hợp với nhau.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Với mỗi công việc \(j\), tính \(C_j\) là số lượng công việc không tương thích với \(j\). Sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên tăng dần của \(C_j\);
  • Tại mỗi bước, chọn lần lượt công việc theo thứ tự ưu tiên đã sắp xếp mà phù hợp với tất cả các công việc đã chọn.

Hỏi những bộ giá trị nào KHÔNG CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 50

\(S_1=1, F_1=3, S_2=3, F_2=5, S_3 =5, F_3=7, S_4 =7, F_4=9, S_5 =2, F_5=4, S_6 =2, F_6=4, S_7 =4, F_7=6, S_8 =6, F_8=8, S_9 =6, F_9=8\)



Đáp án: 50

\(S_1=1, F_1=3, S_2=3, F_2=5, S_3 =5, F_3=7, S_4 =7, F_4=9, S_5 =2, F_5=4, S_6 =2, F_6=4, S_7 =4, F_7=6, S_8 =4, F_8=6, S_9 =6, F_9=8\)



Đáp án: -50

\(S_1=2, F_1=4, S_2=3, F_2=5, S_3 =5, F_3=7, S_4 =7, F_4=9, S_5 =2, F_5=4, S_6 =2, F_6=4, S_7 =4, F_7=6, S_8 =6, F_8=8, S_9 =6, F_9=8\)



Đáp án: -50

\(S_1=1, F_1=3, S_2=3, F_2=5, S_3 =5, F_3=7, S_4 =6, F_4=8, S_5 =2, F_5=4, S_6 =2, F_6=4, S_7 =4, F_7=6, S_8 =6, F_8=8, S_9 =6, F_9=8\)


easy Greedy

Câu 4092834

Có 6 thành phố 1, 2, 3, 4, 5, 6. Giữa 6 thành phố này có các con đường nối giữa chúng bao gồm:

  • Thành phố 1 nối với thành phố 2
  • Thành phố 1 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 6
  • Thành phố 4 nối với thành phố 5
  • Thành phố 4 nối với thành phố 6

Từ mỗi thành phố sẽ có 1 tuyến bus để đi đến các thành phố khác dọc theo các con đường nối nêu trên, cụ thể như sau:

  • Bus từ thành phố 1 có giá vé là 30 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 2 có giá vé là 40 và có thể đi đến nhiều nhất 4 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 3 có giá vé là 90 và có thể đi đến nhiều nhất 1 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 4 có giá vé là 50 và có thể đi đến nhiều nhất 3 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 5 có giá vé là 20 và có thể đi đến nhiều nhất 1 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 6 có giá vé là 20 và có thể đi đến nhiều nhất 5 thành phố khác

Để đi từ 1 thành phố a đến 1 thành phố b khác, có thể phải đi nhiều tuyến bus: lên bus của thanh phố a đi một mạch đến thành phố i1, sau đó lên bus của thành phố i1 và đi một mạch đến thành phố i2, ... cuối cùng lên bus của thành phố ik và đi một mạch đến thành phố b.

Hỏi cách đi tối ưu từ thành phố 1 đến thành phố 6 với số tiền ít nhất phải bỏ ra mua vé là bao nhiêu?


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

50



[0]

60



Đáp án: 100

70



[0]

80



[0]

90



Câu 4092835

Có 6 thành phố 1, 2, 3, 4, 5, 6. Giữa 6 thành phố này có các con đường nối giữa chúng bao gồm:

  • Thành phố 1 nối với thành phố 2
  • Thành phố 1 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 6
  • Thành phố 4 nối với thành phố 5
  • Thành phố 4 nối với thành phố 6

Từ mỗi thành phố sẽ có 1 tuyến bus để đi đến các thành phố khác dọc theo các con đường nối nêu trên, cụ thể như sau:

  • Bus từ thành phố 1 có giá vé là 20 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 2 có giá vé là 30 và có thể đi đến nhiều nhất 1 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 3 có giá vé là 40 và có thể đi đến nhiều nhất 3 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 4 có giá vé là 60 và có thể đi đến nhiều nhất 4 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 5 có giá vé là 30 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 6 có giá vé là 10 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác

Để đi từ 1 thành phố a đến 1 thành phố b khác, có thể phải đi nhiều tuyến bus: lên bus của thanh phố a đi một mạch đến thành phố i1, sau đó lên bus của thành phố i1 và đi một mạch đến thành phố i2, ... cuối cùng lên bus của thành phố ik và đi một mạch đến thành phố b.

Hỏi cách đi tối ưu từ thành phố 1 đến thành phố 6 với số tiền ít nhất phải bỏ ra mua vé là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

40



Đáp án: 100

50



[0]

60



[0]

70



[0]

80



Câu 4092836

Có 6 thành phố 1, 2, 3, 4, 5, 6. Giữa 6 thành phố này có các con đường nối giữa chúng bao gồm:

  • Thành phố 1 nối với thành phố 2
  • Thành phố 1 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 6
  • Thành phố 4 nối với thành phố 5
  • Thành phố 4 nối với thành phố 6

Từ mỗi thành phố sẽ có 1 tuyến bus để đi đến các thành phố khác dọc theo các con đường nối nêu trên, cụ thể như sau:

  • Bus từ thành phố 1 có giá vé là 10 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 2 có giá vé là 30 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 3 có giá vé là 20 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 4 có giá vé là 50 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 5 có giá vé là 40 và có thể đi đến nhiều nhất 4 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 6 có giá vé là 10 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác

Để đi từ 1 thành phố a đến 1 thành phố b khác, có thể phải đi nhiều tuyến bus: lên bus của thanh phố a đi một mạch đến thành phố i1, sau đó lên bus của thành phố i1 và đi một mạch đến thành phố i2, ... cuối cùng lên bus của thành phố ik và đi một mạch đến thành phố b.

Hỏi cách đi tối ưu từ thành phố 1 đến thành phố 6 với số tiền ít nhất phải bỏ ra mua vé là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

10



[0]

20



Đáp án: 100

30



[0]

40



[0]

50



Câu 4121050

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%2 == 0) return 3*f(n-1) + 2*f(n-2);
else return 2*f(n-1) + 3*f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(5));
}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

137



[0]

100



[0]

37



[0]

52



[0]

Đáp án khác


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4149825

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%2 == 0) return 3*f(n-1) + 2*f(n-2);
else return 2*f(n-1) + 3*f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(5));
}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

137



[0]

100



[0]

37



[0]

52


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4092814

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%2 == 0) return 3*f(n-1) + 2*f(n-2);
else return 2*f(n-1) + 3*f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(5));
}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

137



[0]

100



[0]

37



[0]

52


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4121051

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%2 == 0) return 2*f(n-1) + f(n/2);
else return f(n-1) + f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(4));
}


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

37



[0]

103



Đáp án: 100

11



[0]

42



[0]

Đáp án khác


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4149826

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%2 == 0) return 2*f(n-1) + f(n/2);
else return f(n-1) + f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(4));
}


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

37



[0]

103



Đáp án: 100

11



[0]

42


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4092815

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%2 == 0) return 2*f(n-1) + f(n/2);
else return f(n-1) + f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(4));
}


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

37



[0]

103



Đáp án: 100

11



[0]

42


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4121052

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%2 == 0) return 2*f(n-1) + f(n-2);
else return f(n-1) - 2*f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(5));
}



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

30



Đáp án: 100

3



[0]

6



[0]

8



[0]

Đáp án khác


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4149827

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%2 == 0) return 2*f(n-1) + f(n-2);
else return f(n-1) - 2*f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(5));
}



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

30



Đáp án: 100

3



[0]

6



[0]

8


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4092816

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%2 == 0) return 2*f(n-1) + f(n-2);
else return f(n-1) - 2*f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(5));
}



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

30



Đáp án: 100

3



[0]

6



[0]

8


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4121053

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%3 == 0) return f(n-1) + f(n-2);
else return 2*f(n-1) - f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(5));
}




1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

20



Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

9



[0]

Đáp án khác


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4149828

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%3 == 0) return f(n-1) + f(n-2);
else return 2*f(n-1) - f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(5));
}




1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

20



Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

9


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4092817

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%3 == 0) return f(n-1) + f(n-2);
else return 2*f(n-1) - f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(5));
}




1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

20



Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

9


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4121054

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%3 == 1) return f(n-1) + 2*f(n-2);
else return f(n-1) + f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(4));
}




1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

10



[0]

4



[0]

6



Đáp án: 100

7



[0]

Đáp án khác


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4149829

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%3 == 1) return f(n-1) + 2*f(n-2);
else return f(n-1) + f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(4));
}




1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

10



[0]

4



[0]

6



Đáp án: 100

7


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4092818

Hỏi kết quả của chương trình sau


#include
int f(int n){
if(n <= 1) return 1;
if(n%3 == 1) return f(n-1) + 2*f(n-2);
else return f(n-1) + f(n-2);
}
int main(){
printf(”%d”,f(4));
}




1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

10



[0]

4



[0]

6



Đáp án: 100

7


easy Giải thích kết quả của chương trình đệ qu

Câu 4121055


Phát biểu nào sau đây không đúng

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Các phần tử của danh sách liên kết luôn được cấp phát kế tiếp nhau trong bộ nhớ



[0]

Các phần tử của danh sách liên kết không nhất thiết được cấp phát kế tiếp nhau trong bộ nhớ



[0]

Không đáp án nào đúng


easy Khái niệm cơ bản danh sách liên kết

Câu 4121056


Phát biểu ”Ta truy nhập đến các phần tử của danh sách liên kết thông qua chỉ số” là đúng hay sai?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Đúng



Đáp án: 100

Sai


easy Khái niệm cơ bản danh sách liên kết

Câu 4121057


Phát biểu ”Thao tác tìm kiếm một phần tử trên danh sách liên kết có độ phức tạp trong tình huống tồi nhất là O(n) với n là số phần tử của danh sách liên kết” là đúng hay sai?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Đúng



[0]

Sai


easy Khái niệm cơ bản danh sách liên kết

Câu 4149852


Cho đồ thị vô hướng \(G\) với tập đỉnh\( V = \{1,2,3,4\}\) được biểu diễn bởi ma trận kề sau đây
0 1 1 0
1 0 0 1
1 0 0 0
0 1 0 0

Hỏi hai đỉnh 1 và 3 có kề nhau hay không?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100



[0]

Không


easy Khái niệm cơ bản và biểu diễn đồ thị

Câu 4092841


Cho đồ thị vô hướng \(G\) với tập đỉnh\( V = \{1,2,3,4\}\) được biểu diễn bởi ma trận kề sau đây
0 1 1 0
1 0 0 1
1 0 0 0
0 1 0 0

Hỏi hai đỉnh 1 và 3 có kề nhau hay không?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100



[0]

Không


easy Khái niệm cơ bản và biểu diễn đồ thị

Câu 4149853


Cho đồ thị vô hướng \(G\) với tập đỉnh\( V = \{1,2,3,4\}\) được biểu diễn bởi ma trận kề sau đây
0 1 1 0
1 0 0 1
1 0 0 0
0 1 0 0

Hỏi hai đỉnh 2 và 3 có kề nhau hay không?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]



Đáp án: 100

Không


easy Khái niệm cơ bản và biểu diễn đồ thị

Câu 4092842


Cho đồ thị vô hướng \(G\) với tập đỉnh\( V = \{1,2,3,4\}\) được biểu diễn bởi ma trận kề sau đây
0 1 1 0
1 0 0 1
1 0 0 0
0 1 0 0

Hỏi hai đỉnh 2 và 3 có kề nhau hay không?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]



Đáp án: 100

Không


easy Khái niệm cơ bản và biểu diễn đồ thị

Câu 4149854


Cho đồ thị vô hướng \(G\) với tập đỉnh\( V = \{1,2,3,4\}\) được biểu diễn bởi ma trận kề sau đây
0 1 1 0
1 0 0 1
1 0 0 0
0 1 0 0

Hỏi hai đỉnh 2 và 4 có kề nhau hay không?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100



[0]

Không


easy Khái niệm cơ bản và biểu diễn đồ thị

Câu 4092843


Cho đồ thị vô hướng \(G\) với tập đỉnh\( V = \{1,2,3,4\}\) được biểu diễn bởi ma trận kề sau đây
0 1 1 0
1 0 0 1
1 0 0 0
0 1 0 0

Hỏi hai đỉnh 2 và 4 có kề nhau hay không?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100



[0]

Không


easy Khái niệm cơ bản và biểu diễn đồ thị

Câu 4149855


Cho đồ thị vô hướng \(G\) với tập đỉnh\( V = \{1,2,3,4\}\) được biểu diễn bởi ma trận kề sau đây
0 1 1 0
1 0 0 1
1 0 0 0
0 1 0 0

Hỏi hai đỉnh 1 và 4 có kề nhau hay không?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]



Đáp án: 100

Không


easy Khái niệm cơ bản và biểu diễn đồ thị

Câu 4092844


Cho đồ thị vô hướng \(G\) với tập đỉnh\( V = \{1,2,3,4\}\) được biểu diễn bởi ma trận kề sau đây
0 1 1 0
1 0 0 1
1 0 0 0
0 1 0 0

Hỏi hai đỉnh 1 và 4 có kề nhau hay không?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]



Đáp án: 100

Không


easy Khái niệm cơ bản và biểu diễn đồ thị

Câu 4121058


Phát biểu ”Thuật toán sắp xếp trộn dựa trên sơ đồ chia để trị” là đúng hay sai?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Đúng



[0]

Sai


medium Khái niệm cơ bản Độ phức tạp tính toán

Câu 4149893


Phát biểu ”Thuật toán sắp xếp trộn dựa trên sơ đồ chia để trị” là đúng hay sai?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Đúng



[0]

Sai


medium Khái niệm cơ bản Độ phức tạp tính toán

Câu 4092882


Phát biểu ”Thuật toán sắp xếp trộn dựa trên sơ đồ chia để trị” là đúng hay sai?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Đúng



[0]

Sai


medium Khái niệm cơ bản Độ phức tạp tính toán

Câu 4121059


Hãy cho biết thuật toán sắp xếp sau đây là thuật toán sắp xếp gì? for k = 1 to n do{
m = k;
for j = k+1 to n do {
if a[m] > a[j] then {
m = j;
}
}
Swap(a[m],a[k]);// đảo hai giá trị a[m] và a[k]
}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Sắp xếp chèn



Đáp án: 100

Sắp xếp lựa chọn



[0]

Sắp xếp nổi bọt



[0]

Sắp xếp vun đống



[0]

Đáp án khác


medium Khái niệm cơ bản Độ phức tạp tính toán

Câu 4149894


Hãy cho biết thuật toán sắp xếp sau đây là thuật toán sắp xếp gì? for k = 1 to n do{
m = k;
for j = k+1 to n do {
if a[m] > a[j] then {
m = j;
}
}
Swap(a[m],a[k]);// đảo hai giá trị a[m] và a[k]
}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Sắp xếp chèn



Đáp án: 100

Sắp xếp lựa chọn



[0]

Sắp xếp nổi bọt



[0]

Sắp xếp vun đống


medium Khái niệm cơ bản Độ phức tạp tính toán

Câu 4092883


Hãy cho biết thuật toán sắp xếp sau đây là thuật toán sắp xếp gì? for k = 1 to n do{
m = k;
for j = k+1 to n do {
if a[m] > a[j] then {
m = j;
}
}
Swap(a[m],a[k]);// đảo hai giá trị a[m] và a[k]
}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Sắp xếp chèn



Đáp án: 100

Sắp xếp lựa chọn



[0]

Sắp xếp nổi bọt



[0]

Sắp xếp vun đống


medium Khái niệm cơ bản Độ phức tạp tính toán

Câu 4121060

Trong các kỹ năng cơ bản dưới đây, kỹ năng nào cần rèn luyện trong khoá học?

1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
[0]

Kỹ năng đọc đề



[0]

Kỹ năng phân loại bài toán



[0]

Kỹ năng kiểm thử chương trình




[0]

Kỹ năng phân tích thuật toán



Đáp án: 100

Tất cả các kỹ năng ở đây



Câu 4092865

Given a sequence \(a = a_1, a_2, …, a_n\). The subsequence of a is defined as the sequence obtained by removing some elements of a.

Given the sequence a = 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 2, 5, 6 and b = 2, 3, 1, 5, 4, 6, 8, 7, 8, 3. You are asked to compute the length of the longest subsequence (i.e. the maximum number of elements) that is both a subsequence of a and a subsequence of b. 


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

3



Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

6



Câu 4092845

Có 9 công việc 1, 2, …, 9 với thời gian hoàn thành tương ứng là 5, 5, 2, 3, 7, 2, 3, 6, 3. Giữa các công việc có quan hệ về thứ tự thực hiện, được biểu diễn bởi một tập các bộ (i,j) trong đó công việc j chỉ có thể được thực hiện sau khi công việc i được thực hiện xong. Quan hệ về thứ tự thực hiện đó được thể hiện trong tập sau {(1,3), (1,5), (1,6), (2,1), (2,3), (3,5), (4,1), (4,2), (4,6), (5,8), (7,9), (9,5), (9,8)}.
Hỏi thời gian nhanh nhất hoàn thành tất cả n công việc là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

26



[0]

27



Đáp án: 100

28



[0]

29



[0]

30



Câu 4092846

Có 9 công việc 1, 2, …, 9 với thời gian hoàn thành tương ứng là 7, 1, 4, 2, 7, 6, 5, 3, 4. Giữa các công việc có quan hệ về thứ tự thực hiện, được biểu diễn bởi một tập các bộ (i,j) trong đó công việc j chỉ có thể được thực hiện sau khi công việc i được thực hiện xong. Quan hệ về thứ tự thực hiện đó được thể hiện trong tập sau {(1,3), (1,5), (1,6), (2,1), (2,3), (3,5), (4,1), (4,2), (4,6), (5,8), (7,9), (9,5), (9,8)}.
Hỏi thời gian nhanh nhất hoàn thành tất cả n công việc là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

24



[0]

25



[0]

26



[0]

27



[0]

28



Câu 4092847

Có 9 công việc 1, 2, …, 9 với thời gian hoàn thành tương ứng là 5, 3, 1, 2, 6, 4, 3, 1, 4. Giữa các công việc có quan hệ về thứ tự thực hiện, được biểu diễn bởi một tập các bộ (i,j) trong đó công việc j chỉ có thể được thực hiện sau khi công việc i được thực hiện xong. Quan hệ về thứ tự thực hiện đó được thể hiện trong tập sau {(1,3), (1,5), (1,6), (2,1), (2,3), (3,5), (4,1), (4,2), (4,6), (5,8), (7,9), (9,5), (9,8)}.
Hỏi thời gian nhanh nhất hoàn thành tất cả n công việc là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

16



Đáp án: 100

18



[0]

19



[0]

23


medium LongestPathDAG

Câu 4121061

Giả sử độ phức tạp tính toán của giải thuật chia để trị khi giải một bài toán kích thước n có công thức truy hồi như sau:

$$ T(n) = 9 T(n/3) + n^2 $$

Dùng định lý thợ (master theorem), hãy xác định độ phức tạp tính toán của giải thuật trong trường hợp trên.

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

\(\Theta(n^2logn) \)



[0]

\(\Theta(nlogn) \)



[0]

\(\Theta(n^2) \)



[0]

\(\Theta(nlog^2n) \)



[0]

Đáp án khác



Câu 4092868 Given 9 elements 1, 2, …, 9 lying on a line, where the element i is at the coordinate i. The elements 1,2…, 9 have weight 2, 5, 8, 6, 3, 4, 10, 14, 8 respectively. You are asked to choose a subsequence S of element  i1 < i2 < … < ik from these 9 elements such that the distance between 2 elements ij and ij+1 (j = 1, ..., k-1) is greater than or equal to 2  and is smaller or equal to 4 (2 <= ij+1 – ij <= 4) and the sum of the weight of these elements is maximum. What is this sum?
1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

30



Đáp án: 100

31



[0]

32



[0]

33



[0]

34



Câu 4092869

Given 9 elements 1, 2, …, 9 lying on a line, where the element is at the coordinate i. The elements 1,2…, 9 have weight 6, 4, 9, 2, 5, 9, 10, 14, 6 respectively. You are asked to choose a subsequence S of element  i1 < i2 < … < ik from these 9 elements such that the distance between 2 elements ij and ij+1 (j = 1, ..., k-1) is greater than or equal to 2  and is smaller or equal to 4 (2 <= ij+1 – ij <= 4) and the sum of the weight of these elements is maximum. What is this sum?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

36



[0]

37



Đáp án: 100

38



[0]

40



[0]

42



Câu 4092870

Given 9 elements 1, 2, …, 9 lying on a line, where the element is at the coordinate i. The elements 1,2…, 9 have weight 2, 6, 8, 1, 7, 4, 10, 4, 5 respectively. You are asked to choose a subsequence S of element  i1 < i2 < … < ik from these 9 elements such that the distance between 2 elements ij and ij+1 (j = 1, ..., k-1) is greater than or equal to 2  and is smaller or equal to 4 (2 <= ij+1 – ij <= 4) and the sum of the weight of these elements is maximum. What is this sum?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

30



Đáp án: 100

32



[0]

34



[0]

35



Câu 4092867

Given the sequence a = a[1], a[2], …, a[n]. A subsequence of a is defined as a sequence a=a[i], a[i+1],...,a[j] (1 <= i <= j <= n), whose weight is the sum of its elements.

Given the sequence 2, 5, -10, 6, 3, 8, -8, -2, 2, 12, -20, 6, 4, -4, 2. You are asked to compute the weight of the subsequence with the maximum weight.  




1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

7



[0]

17



Đáp án: 100

21



[0]

27



Câu 4092866

Given the sequence a = a[1], a[2], …, a[n]. A subsequence of a is defined as a sequence a=a[i], a[i+1],...,a[j] (1 <= i <= j <= n), whose weight is the sum of its elements.

Given the sequence 2, 5, -10, 3, 3, 8, -8, -2, 2, 12, -20, 6, 4, -4, 2. You are asked to compute the weight of the subsequence with the maximum weight.  



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

7



[0]

14



[0]

20



Đáp án: 100

18



Câu 4149806


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 1 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1,2,3,4,5



Đáp án: 100

1,2,5,3,4



[0]

1,3,4,2,5



[0]

1,4,3,2,5


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4092795


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 1 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1,2,3,4,5



Đáp án: 100

1,2,5,3,4



[0]

1,3,4,2,5



[0]

1,4,3,2,5


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4149807


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 2 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

2,1,5,3,4



Đáp án: 100

2,1,3,4,5



[0]

2, 3, 4, 1, 5



[0]

2, 5, 4, 1, 3


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4092796


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 2 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

2,1,5,3,4



Đáp án: 100

2,1,3,4,5



[0]

2, 3, 4, 1, 5



[0]

2, 5, 4, 1, 3


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4149808


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 3 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

3, 1, 2, 4, 5



Đáp án: 100

3, 2, 4, 1, 5



[0]

3, 2, 4, 5, 1



[0]

3, 5, 4, 2, 1


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4092797


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 3 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

3, 1, 2, 4, 5



Đáp án: 100

3, 2, 4, 1, 5



[0]

3, 2, 4, 5, 1



[0]

3, 5, 4, 2, 1


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4149809


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 4 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

4, 1, 2, 3, 5



[0]

4, 5, 1, 2, 3



Đáp án: 100

4, 3, 2, 1, 5



[0]

4, 3, 2, 5, 1


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4092798


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 4 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

4, 1, 2, 3, 5



[0]

4, 5, 1, 2, 3



Đáp án: 100

4, 3, 2, 1, 5



[0]

4, 3, 2, 5, 1


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4149810


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 5 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

5, 1, 2, 3, 4



[0]

5, 2, 1, 4, 3



[0]

5, 3, 4, 1, 2



[0]

5, 4, 3, 2, 1


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4092799


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh 5 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

5, 1, 2, 3, 4



[0]

5, 2, 1, 4, 3



[0]

5, 3, 4, 1, 2



[0]

5, 4, 3, 2, 1


medium Duyệt theo chiều rộng trên đồ thị

Câu 4149815


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 1 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

1,2,3,4,5



[0]

1,2,5,3,4



[0]

1,3,4,2,5



[0]

1,4,3,2,5


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4092804


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 1 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

1,2,3,4,5



[0]

1,2,5,3,4



[0]

1,3,4,2,5



[0]

1,4,3,2,5


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4149816


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 2 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

2, 3, 4, 5, 1



Đáp án: 100

2, 1, 5, 3, 4



[0]

2, 3, 4, 5, 1



[0]

2, 1, 3, 4, 5


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4092805


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 2 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

2, 3, 4, 5, 1



Đáp án: 100

2, 1, 5, 3, 4



[0]

2, 3, 4, 5, 1



[0]

2, 1, 3, 4, 5


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4149817


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 3 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

3, 2, 4, 5, 1



Đáp án: 100

3, 2, 1, 5, 4



[0]

3, 2, 4, 1, 5



[0]

3, 1, 2, 4, 5


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4092806


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 3 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

3, 2, 4, 5, 1



Đáp án: 100

3, 2, 1, 5, 4



[0]

3, 2, 4, 1, 5



[0]

3, 1, 2, 4, 5


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4149818


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 4 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

4, 2, 3, 5, 1



Đáp án: 100

4, 2, 1, 5, 3



[0]

4, 3, 2, 5, 1



[0]

4, 1, 2, 3, 5


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4092807


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 4 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

4, 2, 3, 5, 1



Đáp án: 100

4, 2, 1, 5, 3



[0]

4, 3, 2, 5, 1



[0]

4, 1, 2, 3, 5


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4149819


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 5 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

5, 4, 3, 2, 1



Đáp án: 100

5, 1, 2, 4, 3



[0]

5, 3, 4, 2, 1



[0]

5, 1, 3, 4, 2


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4092808


Cho đồ thị vô hướng \(G=(V,E)\) trong đó \(V=\{1,2,3,4,5\}\) là tập đỉnh và tập cạnh \(E=\{(1,2),(1,5),(2,3),(2,4),(3,4)\}\). Hỏi khi duyệt \(G\) theo chiều sâu bắt đầu từ đỉnh 5 thì thứ tự các đỉnh được duyệt là thế nào sau đây

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

5, 4, 3, 2, 1



Đáp án: 100

5, 1, 2, 4, 3



[0]

5, 3, 4, 2, 1



[0]

5, 1, 3, 4, 2


medium Duyệt theo chiều sâu trên đồ thị

Câu 4149859


Cho dãy 1, 4, 3, 6, 7, 2, 5 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống. Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

7, 4, 6, 2, 3, 5, 1



[0]

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7



[0]

2, 1, 4, 3, 6, 7, 5



[0]

5, 3, 1, 7, 6, 2, 4


medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4092848


Cho dãy 1, 4, 3, 6, 7, 2, 5 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống. Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

7, 4, 6, 2, 3, 5, 1



[0]

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7



[0]

2, 1, 4, 3, 6, 7, 5



[0]

5, 3, 1, 7, 6, 2, 4


medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4149860


Cho dãy 1, 4, 8, 6, 3, 5, 2 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống. Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1, 2, 3, 4, 5, 8, 6



[0]

1, 2, 4, 3, 6, 8, 5



Đáp án: 100

8, 4, 6, 2, 3, 5, 1



[0]

3, 5, 1, 8, 6, 2, 4


medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4092849


Cho dãy 1, 4, 8, 6, 3, 5, 2 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống. Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

1, 2, 3, 4, 5, 8, 6



[0]

1, 2, 4, 3, 6, 8, 5



Đáp án: 100

8, 4, 6, 2, 3, 5, 1



[0]

3, 5, 1, 8, 6, 2, 4


medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4149861


Cho dãy 2, 4, 8, 6, 3, 5, 7 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống (Heap Sort). Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

7, 2, 3, 4, 5, 8, 6



[0]

7, 2, 4, 3, 6, 8, 5



Đáp án: 100

8, 5, 7, 2, 3, 4, 6



[0]

3, 5, 7, 8, 4, 2, 6


medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4092850


Cho dãy 2, 4, 8, 6, 3, 5, 7 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống (Heap Sort). Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

7, 2, 3, 4, 5, 8, 6



[0]

7, 2, 4, 3, 6, 8, 5



Đáp án: 100

8, 5, 7, 2, 3, 4, 6



[0]

3, 5, 7, 8, 4, 2, 6


medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4149862


Cho dãy 2, 4, 8, 1, 3, 5, 7 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống (Heap Sort). Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

7, 2, 3, 4, 5, 8, 1



[0]

8, 2, 4, 3, 1, 7, 5



Đáp án: 100

8, 5, 7, 2, 3, 4, 1



[0]

3, 5, 7, 8, 4, 2, 1


medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4092851


Cho dãy 2, 4, 8, 1, 3, 5, 7 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống (Heap Sort). Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

7, 2, 3, 4, 5, 8, 1



[0]

8, 2, 4, 3, 1, 7, 5



Đáp án: 100

8, 5, 7, 2, 3, 4, 1



[0]

3, 5, 7, 8, 4, 2, 1


medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4149863


Cho dãy 2, 6, 8, 1, 3, 5, 7 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống (Heap Sort). Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

7, 2, 3, 6, 5, 8, 1



[0]

8, 2, 6, 3, 1, 7, 5



[0]

3, 5, 7, 8, 6, 2, 1



Đáp án: 100

8, 5, 7, 2, 3, 6, 1



medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4092852


Cho dãy 2, 6, 8, 1, 3, 5, 7 cần được sắp xếp theo thứ tự không giảm bằng thuật toán sắp xếp vun đống (Heap Sort). Trong các dãy sau đây, dãy nào tương ứng với max-heap?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

7, 2, 3, 6, 5, 8, 1



[0]

8, 2, 6, 3, 1, 7, 5



[0]

3, 5, 7, 8, 6, 2, 1



Đáp án: 100

8, 5, 7, 2, 3, 6, 1



medium Minh họa sắp xếp vun đống

Câu 4121062

Trong các mục tiêu dưới đây, đâu là mục tiêu chính của môn học Thuật toán ứng dụng? (Có thể trả lời nhiều đáp án)


1.0000000 0.3333333 0 false true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 25

Tăng cường khả năng mô hình hoá bài toán thực tế




Đáp án: 25

Tăng cường kỹ năng đề xuất Cấu trúc dữ liệu và Thuật toán cho các bài toán thực tế





Đáp án: 25

Tăng cường kỹ năng chuyển hoá thiết kế Cấu trúc dữ liệu và Thuật toán sang chương trình có thể chạy được và đúng





Đáp án: 25

Tăng cường kỹ năng lập trình ngôn ngữ






[0]

Tăng cường kỹ năng phân tích, thiết kế các hệ thống thông tin lớn





Câu 4149850

Kết luận nào sau đây đúng với hàng đợi?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Phần tử nào được đưa vào hàng đợi đầu tiên thì sẽ được lấy ra cuối cùng.



Đáp án: 100

Phần từ nào đưa vào hàng đợi cuối cùng thì sẽ được lấy ra cuối cùng.


easy Khái niệm cơ bản Hàng đợi

Câu 4149851

Kết luận nào sau đây đúng với hàng đợi?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Hàng đợi là cấu trúc tuyến tính



[0]

Hàng đợi là cấu trúc phân cấp, dạng cây


easy Khái niệm cơ bản Hàng đợi

Câu 4092839

Kết luận nào sau đây đúng với hàng đợi?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Phần tử nào được đưa vào hàng đợi đầu tiên thì sẽ được lấy ra cuối cùng.



Đáp án: 100

Phần từ nào đưa vào hàng đợi cuối cùng thì sẽ được lấy ra cuối cùng.


easy Khái niệm cơ bản Hàng đợi

Câu 4092840

Kết luận nào sau đây đúng với hàng đợi?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Hàng đợi là cấu trúc tuyến tính



[0]

Hàng đợi là cấu trúc phân cấp, dạng cây


easy Khái niệm cơ bản Hàng đợi

Câu 4149848

Kết luận nào sau đây đúng với ngăn xếp?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Phần tử nào được đưa vào ngăn xếp đầu tiên thì sẽ được lấy ra cuối cùng.



[0]

Phần từ nào đưa vào ngăn xếp cuối cùng thì sẽ được lấy ra cuối cùng.


easy Khái niệm cơ bản Stack

Câu 4149849

Kết luận nào sau đây đúng với ngăn xếp?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Ngăn xếp là cấu trúc tuyến tính



[0]

Ngăn xếp là cấu trúc phân cấp, dạng cây.


easy Khái niệm cơ bản Stack

Câu 4092837

Kết luận nào sau đây đúng với ngăn xếp?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Phần tử nào được đưa vào ngăn xếp đầu tiên thì sẽ được lấy ra cuối cùng.



[0]

Phần từ nào đưa vào ngăn xếp cuối cùng thì sẽ được lấy ra cuối cùng.


easy Khái niệm cơ bản Stack

Câu 4092838

Kết luận nào sau đây đúng với ngăn xếp?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

Ngăn xếp là cấu trúc tuyến tính



[0]

Ngăn xếp là cấu trúc phân cấp, dạng cây.


easy Khái niệm cơ bản Stack

Câu 4121063

Giả sử cho trước hàm sau:

   int partition (int a[], int n); 

Hàm này lấy phần tử đầu tiên của mảng a[] làm phần tử chốt, sau đó sắp xếp các phần tử nhỏ hơn hoặc bằng phần từ chốt về  phần bên trái của mảng, và tất cả phần tử lớn hơn phần tử chốt về phần bên phải của mảng. Ngoài ra, hàm cũng di chuyển phần tử chốt về vị trí cuối cùng của phần bên trái. Hàm trả về số lượng phần tử của phần bên trái. 

Đoạn chương trình C bị khuyết sau sử dụng hàm partition function để tìm phần tử nhỏ thứ k trong mảng a[] kích thước n (giả định k ≤ n). Hãy lựa chọn phần danh sách tham số đúng trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống.

int kth_smallest (int a[], int n, int k) {
   int left_end = partition (a, n);
   if (left_end+1==k){
       return a [left_end];
   }
   if (left_end+1 > k) {
      return kth_smallest (____________________);
   }
   else {
      return kth_smallest (____________________);
    }
}


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

(a, left_end, k) và (a+left_end+1, n–left_end–1, k–left_end–1)



[0]

(a, left_end, k) và (a, n–left_end–1, k–left_end–1)



[0]

(a, left_end+1, N–left_end–1, K–left_end–1) và (a, left_end, k)



[0]

(a, n–left_end–1, k–left_end–1) và (a, left_end, k)



[0]

Đáp án khác



Câu 4149870

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){

   s = 1; 

   i = 1;

   While s <= n {
      s = s * 2;
      i++;
   }
}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(O(logn)\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(nlogn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4149871

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){

   s = 0;

   a = 1;
   i = 1;
   While s <= n {
      s = s + a;
      a = a + 1;
      i = i + 1;
   }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(O(logn)\)



[0]

\(O(n)\)



Đáp án: 100

\(O(n^\frac {1}{2})\)



[0]

\(O(nlogn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4149872

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)
f(n){

   s = 0;
   a = 1;
   i = 1;
   While   s  <= n {
       s = s + a;
       a = 2*a;
       i++;
    }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(O(logn)\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^\frac {1}{2})\)



[0]

\(O(nlogn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4149873

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){  
    s = 1;

    a = 2;
    i = 1;
    While  s <= n {
        s = s * a;
        a = a*a;
        i = i + 1;

    }  

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(O(log(logn))\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^\frac {1}{2})\)



[0]

\(O(nlogn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4149874

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){  
    If  (n <= 1 )  return 0;

    If  n mod 2 = 0 { 

        Return 4*f(n/2) + 3n - 2;

    }else{ 

        Return 2*f(n/2) + 2n + 5; 

    }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(O(log(logn))\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^\frac {1}{2})\)



Đáp án: 100

\(O(logn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4149875

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán (đưa ra đánh giá sát nhất) của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả )

f(n){  

   k = 1;
   for i = 1 to n do{ 

        While  k <=  n and  a[k] < a[i]  do{ 

             k = k + 1;

         } 

   }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(O(nlogn)\)



Đáp án: 100

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^2)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4092859

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){

   s = 1; 

   i = 1;

   While s <= n {
      s = s * 2;
      i++;
   }
}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(O(logn)\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(nlogn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4092860

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){

   s = 0;

   a = 1;
   i = 1;
   While s <= n {
      s = s + a;
      a = a + 1;
      i = i + 1;
   }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(O(logn)\)



[0]

\(O(n)\)



Đáp án: 100

\(O(n^\frac {1}{2})\)



[0]

\(O(nlogn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4092861

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)
f(n){

   s = 0;
   a = 1;
   i = 1;
   While   s  <= n {
       s = s + a;
       a = 2*a;
       i++;
    }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(O(logn)\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^\frac {1}{2})\)



[0]

\(O(nlogn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4092862

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){  
    s = 1;

    a = 2;
    i = 1;
    While  s <= n {
        s = s * a;
        a = a*a;
        i = i + 1;

    }  

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(O(log(logn))\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^\frac {1}{2})\)



[0]

\(O(nlogn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4092863

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){  
    If  (n <= 1 )  return 0;

    If  n mod 2 = 0 { 

        Return 4*f(n/2) + 3n - 2;

    }else{ 

        Return 2*f(n/2) + 2n + 5; 

    }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(O(log(logn))\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^\frac {1}{2})\)



Đáp án: 100

\(O(logn)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4092864

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán (đưa ra đánh giá sát nhất) của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả )

f(n){  

   k = 1;
   for i = 1 to n do{ 

        While  k <=  n and  a[k] < a[i]  do{ 

             k = k + 1;

         } 

   }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(O(nlogn)\)



Đáp án: 100

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^2)\)


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4121064

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){

   s = 1; 

   i = 1;

   While s <= n {
      s = s * 2;
      i++;
   }
}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(O(logn)\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(nlogn)\)



[0]

Đáp án khác


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4121065

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán (đưa ra đánh giá sát nhất) của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả )

f(n){  

   k = 1;
   for i = 1 to n do{ 

        While  k <=  n and  a[k] < a[i]  do{ 

             k = k + 1;

         } 

   }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(O(nlogn)\)



Đáp án: 100

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^2)\)



[0]

Đáp án khác


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4121066

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){  
    If  (n <= 1 )  return 0;

    If  n mod 2 = 0 { 

        Return 4*f(n/2) + 3n - 2;

    }else{ 

        Return 2*f(n/2) + 2n + 5; 

    }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(O(log(logn))\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^\frac {1}{2})\)



Đáp án: 100

\(O(logn)\)



[0]

Đáp án khác


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4121067

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){  
    s = 1;

    a = 2;
    i = 1;
    While  s <= n {
        s = s * a;
        a = a*a;
        i = i + 1;

    }  

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(O(log(logn))\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^\frac {1}{2})\)



[0]

\(O(nlogn)\)



[0]

Đáp án khác


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4121068

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)
f(n){

   s = 0;
   a = 1;
   i = 1;
   While   s  <= n {
       s = s + a;
       a = 2*a;
       i++;
    }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(O(logn)\)



[0]

\(O(n)\)



[0]

\(O(n^\frac {1}{2})\)



[0]

\(O(nlogn)\)



[0]

Đáp án khác


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4121069

Hãy cho biết độ phức tạp tính toán của hàm f(n) sau đây (mô tả mã giả)

f(n){

   s = 0;

   a = 1;
   i = 1;
   While s <= n {
      s = s + a;
      a = a + 1;
      i = i + 1;
   }

}

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(O(logn)\)



[0]

\(O(n)\)



Đáp án: 100

\(O(n^\frac {1}{2})\)



[0]

\(O(nlogn)\)



[0]

Đáp án khác


medium Độ phức tạp tính toán

Câu 4092886


Những mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 50

Nếu \(A \in NP\)-khó và \(A\prec B\), thì \(B \in NP\)-khó



Đáp án: -50

Nếu \(A \in NP\)-khó và \(B\prec A\), thì \(B \in NP\)-khó



Đáp án: -50

Nếu \(A \in P\) và \(A\prec B\), thì \(B \in P\)



Đáp án: 50

Nếu \(A \in P\) và \(B\prec A\), thì \(B \in P\)


medium NP

Câu 4121070

Thuật toán chia để trị thường được lập trình theo phương pháp nào sau đây?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

Đệ quy



[0]

 Dùng các vòng lặp



[0]

Quay lui



[0]

Dùng cú pháp lambda



[0]

Đáp án khác



Câu 4092887

Những phương pháp nào thường được sử dụng để đưa ra lời giải chấp nhận được mà không đảm bảo tính tối ưu trong thời gian đa thức cho bài toán thuộc lớp NP-khó?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -25

Nhánh cận



Đáp án: 20

Tham lam



Đáp án: -25

Chia để trị



Đáp án: -25

Qui hoạch động



Đáp án: 20

Heuristic



Đáp án: 20

Meta-heuristic



Đáp án: 20

Học tăng cường



Đáp án: 20

Thuật toán xấp xỉ



Đáp án: -25

Tất cả các phương pháp liệt kê ở đây


easy NP

Câu 4121071

Trong những nhận định dưới đây về thuật toán chia để trị và quy hoạch động, nhận định nào đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)

1.0000000 0.3333333 0 false true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 33.33333

Chia để trị thường được cài đặt bằng kỹ thuật đệ quy



Đáp án: 33.33333

Quy hoạch động có thể được cài đặt bằng vòng lặp



[0]

Trong quá trình giải bài toán, cả chia để trị và quy hoạch động đều cho độ phức tạp thuật toán trong thời gian đa thức



Đáp án: 33.33333

Chia để trị chia bài toán lớn thành các bài toán con độc lập, trong khi đó quy hoạch động thì chia bài toán lớn thành các bài toán con gối nhau



Câu 4121072

Đại dịch COVID19 diễn ra phức tạp trên toàn thế giới. Việt Nam cũng không phải là ngoại lệ. Rất nhiều người đã bị chết vì dịch bệnh. Công ty phân tích dữ liệu XTEC muốn thống kê số lượng người chết theo các độ tuổi: nhỏ hơn 15, từ 15 tới 20, từ 20 tới 40, từ 40 tới 60 và trên 60. Yêu cầu, cho trước một danh sách người chết vì dịch bệnh và độ tuổi của những người này, hãy đưa ra số lượng người chết theo các độ tuổi trên.

Bài toán này thuộc dạng bài nào trong các dạng bài sau:


1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100

Adhoc



[0]

Chia để trị



[0]

Quy hoạch động



[0]

Thuật toán đặc thù



[0]

Thuật toán trên đồ thị



[0]

Đáp án khác



Câu 4121073

Để giải nhanh và chính xác phương trình x3 + 2021x + 2 = 0 với -1000 ≤x ≤ 1000 với sai số chấp nhận được 10-6, chúng ta sử dụng phương pháp giải nào dưới đây?


1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
[0]

Duyệt toàn bộ



Đáp án: 100

Chia để trị



[0]

Quy hoạch động



[0]

Thuật toán đặc thù



[0]

Thuật toán trên đồ thị



[0]

Đáp án khác



Câu 4121074

Phương pháp Qui hoạch động trên Bitmask giải bài toán người du lịch cho lời giải thế nào?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Lời giải chấp nhận được (không đảm bảo tính tối ưu)



Đáp án: 100

Lời giải tối ưu



[0]

Đáp án khác


easy DP

Câu 4121075

Cấu trúc dữ liệu Queue cho phép đẩy dữ liệu vào và lấy dữ liệu ra theo cách nào trong các cách sau?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

vào một đầu, ra đầu còn lại



[0]

vào và ra được từ cả hai đầu



[0]

vào và ra duy nhất một đầu



[0]

không cách nào trong các cách ở đây



[0]

đáp án khác


easy DST

Câu 4149885


Sắp xếp các hàm sau đây theo thứ tự tăng dần của độ tăng: \(10n^2, nlogn, 1000\sqrt {n}\)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(1000\sqrt {n}\), \(nlogn\), \(10n^2\)



[0]

\(nlogn\), \(1000\sqrt {n}\), \(10n^2\)


easy Sắp xếp độ tăng của hàm

Câu 4092874


Sắp xếp các hàm sau đây theo thứ tự tăng dần của độ tăng: \(10n^2, nlogn, 1000\sqrt {n}\)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
Đáp án: 100

\(1000\sqrt {n}\), \(nlogn\), \(10n^2\)



[0]

\(nlogn\), \(1000\sqrt {n}\), \(10n^2\)


easy Sắp xếp độ tăng của hàm

Câu 4149886


Sắp xếp các hàm sau đây theo thứ tự tăng dần của độ tăng: \( 10^4n, n^2, nlogn, 1000\sqrt {n}, log(logn)\)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(1000\sqrt {n}\), \(log(logn)\), \(nlogn\), \(10^4n,n^2\)



[0]

\(log(logn)\), \(1000\sqrt {n}\), \(nlogn\), \(n^2\), \(10^4n\)



Đáp án: 100

\(log(logn)\), \(1000\sqrt {n}\), \(nlogn\), \(10^4n,n^2\)


medium Sắp xếp độ tăng của hàm

Câu 4149887


Sắp xếp các hàm sau đây theo thứ tự tăng dần của độ tăng: \( 10^6n, n^3, \sqrt {nlogn}, \sqrt {n}, log(logn)\)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(\sqrt {n}\), \(log(logn)\), \(\sqrt {nlogn}\), \(10^6n\), \(n^3\)



[0]

\(log(logn)\), \(\sqrt {n}\), \(\sqrt {nlogn}\), \(n^3\), \(10^6n\)



Đáp án: 100

\(log(logn)\), \(\sqrt {n}\), \(\sqrt {nlogn}\), \(10^6n\), \(n^3\)


medium Sắp xếp độ tăng của hàm

Câu 4092875


Sắp xếp các hàm sau đây theo thứ tự tăng dần của độ tăng: \( 10^4n, n^2, nlogn, 1000\sqrt {n}, log(logn)\)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(1000\sqrt {n}\), \(log(logn)\), \(nlogn\), \(10^4n,n^2\)



[0]

\(log(logn)\), \(1000\sqrt {n}\), \(nlogn\), \(n^2\), \(10^4n\)



Đáp án: 100

\(log(logn)\), \(1000\sqrt {n}\), \(nlogn\), \(10^4n,n^2\)


medium Sắp xếp độ tăng của hàm

Câu 4092876


Sắp xếp các hàm sau đây theo thứ tự tăng dần của độ tăng: \( 10^6n, n^3, \sqrt {nlogn}, \sqrt {n}, log(logn)\)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

\(\sqrt {n}\), \(log(logn)\), \(\sqrt {nlogn}\), \(10^6n\), \(n^3\)



[0]

\(log(logn)\), \(\sqrt {n}\), \(\sqrt {nlogn}\), \(n^3\), \(10^6n\)



Đáp án: 100

\(log(logn)\), \(\sqrt {n}\), \(\sqrt {nlogn}\), \(10^6n\), \(n^3\)


medium Sắp xếp độ tăng của hàm

Câu 4092800

Cho đa thức \(p(x) = a_0 + a_1x + a_2x^2 + a_3x^3 \), trong đó \(a_i \neq 0\), với mọi \(i\). Hỏi số phép toán nhân tối thiểu để tính giá trị của p đối với một đầu vào \(x\) là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

3



[0]

4



[0]

6



[0]

9



Câu 4121077

Cho đa thức \(p(x) = a_0 + a_1x + a_2x^2 + a_3x^3 + a_4x^4 \), trong đó \(a_i \neq 0\), với mọi \(i\). Hỏi số phép toán nhân tối thiểu để tính giá trị của p đối với một đầu vào \(x\) là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

8



[0]

10



[0]

Đáp án khác



Câu 4092801

Cho đa thức \(p(x) = a_0 + a_1x + a_2x^2 + a_3x^3 + a_4x^4 \), trong đó \(a_i \neq 0\), với mọi \(i\). Hỏi số phép toán nhân tối thiểu để tính giá trị của p đối với một đầu vào \(x\) là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

8



[0]

10



Câu 4121078

Cấu trúc dữ liệu Stack cho phép đẩy dữ liệu vào và lấy dữ liệu ra theo cách nào trong các cách sau?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

vào một đầu, ra đầu còn lại



[0]

vào và ra được từ cả hai đầu



Đáp án: 100

vào và ra duy nhất một đầu



[0]

không cách nào trong các cách ở đây



[0]

đáp án khác


easy DST

Câu 4092888

Những thuật toán tham lam nào KHÔNG CHẮC CHẮN cho lời giải tối ưu bài toán tập đoạn thẳng không giao nhau?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 33.33333

Bắt đầu sớm xét trước



Đáp án: -100

Kết thúc sớm xét trước



Đáp án: 33.33333

Ngắn hơn xét trước



Đáp án: 33.33333

Ít mâu thuẫn hơn xét trước


easy Greedy

Câu 4092871

Given cubes (with their length, width and height) of 3 configurations: 3 x 2 x 3, 3 x 4 x 5 and 2 x 4 x 2. Assume the number of cubes in each configuration shape is infinite. What is the maximum height of the cubes that can be selected and arranged into a tower (the cubes can be rotated at different angles) such that the size of the upper cube a x b must be strictly smaller the size of the lower cube c x d, i.e. a < c and b < d

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

9



[0]

8



Đáp án: 100

12



[0]

13



[0]

10



[0]

11



Câu 4092872

Given cubes (with their length, width and height) of 3 configurations: 3 x 2 x 3, 3 x 4 x 5 and 4 x 4 x 3. Assume the number of cubes in each configuration shape is infinite. What is the maximum height of the cubes that can be selected and arranged into a tower (the cubes can be rotated at different angles) such that the size of the upper cube a x b must be strictly smaller the size of the lower cube c x d, i.e. a < c and b < d

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

10



[0]

9



Đáp án: 100

11



[0]

13



[0]

12



[0]

14



Câu 4092873

Given cubes (with their length, width and height) of 3 configurations: 3 x 2 x 3, 3 x 4 x 8 and 3 x 3 x 5. Assume the number of cubes in each configuration shape is infinite. What is the maximum height of the cubes that can be selected and arranged into a tower (the cubes can be rotated at different angles) such that the size of the upper cube a x b must be strictly smaller the size of the lower cube c x d, i.e. a < c and b < d

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

12



[0]

13



Đáp án: 100

14



[0]

15



[0]

16



Câu 4092889

Bài toán người du lịch với yêu cầu tối thiểu hoá chi phí hành trình của người du lịch thuộc lớp bài toán nào?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



Đáp án: 100

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



[0]

P


easy NP

Câu 4092890

Những phương pháp nào có thể giải bài toán người du lịch cho lời giải chấp nhận được?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Nhánh cận



[0]

Tham lam



[0]

Qui hoạch động



[0]

Heuristic



[0]

Meta-heuristic



[0]

Học tăng cường



Đáp án: 100

Tất cả các phương pháp trên


easy NP

Câu 4092891


Những mối quan hệ nào sau đây là CHẮC CHẮN ĐÚNG?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 25

\(P \subseteq NP\)



Đáp án: 25

\(NPC \subseteq NP\)



Đáp án: -12.5

\(P \subset NP\)



Đáp án: -12.5

\(P \neq NP\)



Đáp án: -12.5

\(P = NP\)



Đáp án: -12.5

\(NPC = NP\)



Đáp án: -12.5

\(NPC \subset NP\)



Đáp án: -12.5

\(NPC \neq NP\)



Đáp án: 25

\(NPC \subset NP\)-khó



Đáp án: 25

\(NP\)-khó \(\cap NP = NPC\)



Đáp án: -12.5

\(NP \subset NP\)-khó



Đáp án: -12.5

\(P \neq NP\)-khó


medium NP

Câu 4121079

Cho các khối lập phương (thuộc tính là chiều dài, rộng và chiều cao) thuộc 3 cấu hình: 3 x 2 x 3, 3 x 4 x 5 và 2 x 4 x 2. Giả thiết số lượng khối lập phương thuộc mỗi cấu hình là vô hạn. Hỏi có thể chọn và xếp các khối lập phương thành 1 tòa tháp có chiều cao lớn nhất là bao nhiêu (các khối lập phương có thể xoay theo các góc khác nhau) với điều kiện kích thước của khối nằm trên a x b phải nhỏ hơn hẳn kích thước của khối nằm dưới c x d, tức là a < c và b < d



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

9



[0]

8



Đáp án: 100

12



[0]

13



[0]

10



[0]

11



[0]

Đáp án khác



Câu 4149882

Cho các khối lập phương (thuộc tính là chiều dài, rộng và chiều cao) thuộc 3 cấu hình: 3 x 2 x 3, 3 x 4 x 5 và 2 x 4 x 2. Giả thiết số lượng khối lập phương thuộc mỗi cấu hình là vô hạn. Hỏi có thể chọn và xếp các khối lập phương thành 1 tòa tháp có chiều cao lớn nhất là bao nhiêu (các khối lập phương có thể xoay theo các góc khác nhau) với điều kiện kích thước của khối nằm trên a x b phải nhỏ hơn hẳn kích thước của khối nằm dưới c x d, tức là a < c và b < d



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

9



[0]

8



Đáp án: 100

12



[0]

13



[0]

10



[0]

11



Câu 4121080

Cho các khối lập phương (thuộc tính là chiều dài, rộng và chiều cao) thuộc 3 cấu hình: 3 x 2 x 3, 3 x 4 x 5 và 4 x 4 x 3. Giả thiết số lượng khối lập phương thuộc mỗi cấu hình là vô hạn. Hỏi có thể chọn và xếp các khối lập phương thành 1 tòa tháp có chiều cao lớn nhất là bao nhiêu (các khối lập phương có thể xoay theo các góc khác nhau) với điều kiện kích thước của khối nằm trên a x b phải nhỏ hơn hẳn kích thước của khối nằm dưới c x d, tức là a < c và b < d



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

10



[0]

9



Đáp án: 100

11



[0]

13



[0]

12



[0]

14



[0]

Đáp án khác



Câu 4149883

Cho các khối lập phương (thuộc tính là chiều dài, rộng và chiều cao) thuộc 3 cấu hình: 3 x 2 x 3, 3 x 4 x 5 và 4 x 4 x 3. Giả thiết số lượng khối lập phương thuộc mỗi cấu hình là vô hạn. Hỏi có thể chọn và xếp các khối lập phương thành 1 tòa tháp có chiều cao lớn nhất là bao nhiêu (các khối lập phương có thể xoay theo các góc khác nhau) với điều kiện kích thước của khối nằm trên a x b phải nhỏ hơn hẳn kích thước của khối nằm dưới c x d, tức là a < c và b < d



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

10



[0]

9



Đáp án: 100

11



[0]

13



[0]

12



[0]

14



Câu 4121081

Cho các khối lập phương (thuộc tính là chiều dài, rộng và chiều cao) thuộc 3 cấu hình: 3 x 2 x 3, 3 x 4 x 8 và 3 x 3 x 5. Giả thiết số lượng khối lập phương thuộc mỗi cấu hình là vô hạn. Hỏi có thể chọn và xếp các khối lập phương thành 1 tòa tháp có chiều cao lớn nhất là bao nhiêu (các khối lập phương có thể xoay theo các góc khác nhau) với điều kiện kích thước của khối nằm trên a x b phải nhỏ hơn hẳn kích thước của khối nằm dưới c x d, tức là a < c và b < d



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

12



[0]

13



Đáp án: 100

14



[0]

15



[0]

16



[0]

Đáp án khác



Câu 4149884

Cho các khối lập phương (thuộc tính là chiều dài, rộng và chiều cao) thuộc 3 cấu hình: 3 x 2 x 3, 3 x 4 x 8 và 3 x 3 x 5. Giả thiết số lượng khối lập phương thuộc mỗi cấu hình là vô hạn. Hỏi có thể chọn và xếp các khối lập phương thành 1 tòa tháp có chiều cao lớn nhất là bao nhiêu (các khối lập phương có thể xoay theo các góc khác nhau) với điều kiện kích thước của khối nằm trên a x b phải nhỏ hơn hẳn kích thước của khối nằm dưới c x d, tức là a < c và b < d



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

12



[0]

13



Đáp án: 100

14



[0]

15



[0]

16



Câu 4121082

Nếu công thức truy hồi độ phức tạp tính toán của phương pháp tìm kiếm nhị phân (binary search) được biểu diễn dưới dạng \(T(n)=aT(n/b)+O(n^d)\) thì giá trị \(a+b+d\) là bao nhiêu? Ghi ra một số nguyên duy nhất là kết quả đáp án.

1.0000000 0.0000000 0
Đáp án: 100 3
0 0.1000000 3 0

Câu 4121083

Biết rằng hàm số f(x) = x19 - x2 - x + 1 có một nghiệm nằm trong khoảng [0, 1], bạn được yêu cầu lập trình để tìm và điền nghiệm trên với sai số 10-6 vào ô trống.


1.0000000 0.3333333 0
Đáp án: 100 0.618082
0 0.1000000 3 0

Câu 4121084

Có bao nhiêu cách chia 20 cái kẹo cho 9 em mà em nào cũng có kẹo?

(Gợi ý: có thể sử dụng phương pháp lập trình sinh ra tất cả các khả năng chia có thể để đếm)

1.0000000 0.0000000 0
Đáp án: 100 75582
0 0.1000000 3 0

Câu 4121085

Có bao nhiêu cách chia 21 cái kẹo cho 8 em mà em nào cũng có kẹo?

(Gợi ý: có thể sử dụng phương pháp lập trình sinh ra tất cả các khả năng chia có thể để đếm)

1.0000000 0.0000000 0
Đáp án: 100 77520
0 0.1000000 3 0

Câu 4121086

Có bao nhiêu cách chia 19 cái kẹo cho 8 em mà em nào cũng có kẹo?

(Gợi ý: có thể sử dụng phương pháp lập trình sinh ra tất cả các khả năng chia có thể để đếm)

1.0000000 0.0000000 0
Đáp án: 100 31824
0 0.1000000 3 0

Câu 4121087

Có bao nhiêu cách chia 20 cái kẹo cho 8 em mà em nào cũng có kẹo?

(Gợi ý: có thể sử dụng phương pháp lập trình sinh ra tất cả các khả năng chia có thể để đếm)

1.0000000 0.0000000 0
Đáp án: 100 50388
0 0.1000000 3 0

Câu 4121088

Có bao nhiêu cách chia 20 cái kẹo cho 7 em mà em nào cũng có kẹo?

(Gợi ý: có thể sử dụng phương pháp lập trình sinh ra tất cả các khả năng chia có thể để đếm)

1.0000000 0.0000000 0
Đáp án: 100 27132
0 0.1000000 3 0

Câu 4121089

Có bao nhiêu cách chia 20 cái kẹo cho 8 em mà mỗi em có không quá 10 kẹo?

(Gợi ý: có thể sử dụng phương pháp lập trình sinh ra tất cả các khả năng chia có thể để đếm)

1.0000000 0.0000000 0
Đáp án: 100" 796510
0 0.1000000 3 0

Câu 4121090

Có bao nhiêu cách chia 20 cái kẹo cho 7 em mà mỗi em có không quá 10 kẹo?

(Gợi ý: có thể sử dụng phương pháp lập trình sinh ra tất cả các khả năng chia có thể để đếm)

1.0000000 0.0000000 0
Đáp án: 100 195195
0 0.1000000 3 0

Câu 4121091

Có bao nhiêu cách chia 19 cái kẹo cho 8 em mà mỗi em có không quá 10 kẹo?

(Gợi ý: có thể sử dụng phương pháp lập trình sinh ra tất cả các khả năng chia có thể để đếm)

1.0000000 0.0000000 0
Đáp án: 100 606320
0 0.1000000 3 0

Câu 4121092

Cho dãy số nguyên [-9, 17, -16, -50, 19, -26, 28, 8, 12, 14, -45, -5, 31, -23, 11, 41, 45, -8, -23, -14], hãy tìm một đoạn con các phần tử liên tiếp trong dãy sao cho tổng mũ 3 của các phần tử trong đoạn con là lớn nhất và điền giá trị tổng này vào ô trống

1.0000000 0.3333333 0
Đáp án: 100 179001
0 0.1000000 3 0

Câu 4092892

Có tồn tại thuật toán tham lam cho kết quả tối ưu với mọi bộ dữ liệu bài toán cái túi hay không?

1.0000000 1.0000000 0
Đáp án: 0 true



Đáp án: 100 false

Không


easy Greedy

Câu 4149888

Kết luận \(n^2-1000n+6=O(nlogn)\) là đúng hay sai

1.0000000 1.0000000 0
Đáp án: 0 true

Yes



Đáp án: 100 false

No


easy Độ phức tạp tính toán

Câu 4092877

Kết luận \(n^2-1000n+6=O(nlogn)\) là đúng hay sai

1.0000000 1.0000000 0
Đáp án: 0 true

Yes



Đáp án: 100 false

No


easy Độ phức tạp tính toán

Câu 4092893

Kết luận \(n^2-1000n+6=O(nlogn)\) là đúng hay sai

1.0000000 1.0000000 0
Đáp án: 0 true

Yes



Đáp án: 100 false

No


easy Độ phức tạp tính toán

Câu 4092894

Thuật toán Người thu ngân có cho lời giải tối ư với các đồng tiền mệnh giá 1xu, 5xu, 10xu, 25xu và 100xu không?

1.0000000 1.0000000 0
Đáp án: 100 true



Đáp án: 0 false

Không


easy Greedy

Câu 0
Câu 4084602

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {1, 2, 3, 4, 5, 6} và tập cạnh E ={(1,2), (1,3), (1,6),(2,3), (2,5), (2,6), (4,5), (4,6), (5,6)}. Thực hiện phép duyệt đồ thị G theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh 1 (khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển). Hỏi đường đi từ đỉnh 1 đến đỉnh 4 trong phép duyệt theo chiều rộng là đường đi nào dưới đây?

(Lựa chọn sai sẽ bị trừ 25% số điểm của câu này)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

1 --> 6 --> 4



Đáp án: -25

1 --> 2 --> 5 --> 4



Đáp án: -25 1 --> 2 -->6 --> 4

Đáp án: -25

1 --> 3--> 2 --> 5 --> 4



Đáp án: -25

1 --> 5 --> 4



Câu 4084603

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {1, 2, 3, 4, 5, 6} và tập cạnh E ={(1,2), (1,3), (1,6),(2,3), (2,5), (2,6), (4,5), (4,6), (5,6)}. Thực hiện phép duyệt đồ thị G theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh 6 (khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển). Hỏi độ dài đường đi (tính theo số lượng cạnh) từ đỉnh 6 đến đỉnh 3 là bao nhiêu?

(Lựa chọn sai sẽ bị trừ 25% số điểm của câu này)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

2



Đáp án: -25

1



Đáp án: -25 3

Đáp án: -25

4



Đáp án: -25

5



Câu 4084604

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} và tập cạnh E ={(1,2), (1,3), (2,4), (2,5), (3,5), (4,6), (4,7), (5, 6), (5, 7), (6, 7)}. Thực hiện phép duyệt đồ thị G theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh 1 (khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển). Hỏi đường đi từ đỉnh 1 đến đỉnh 6 trong phép duyệt theo chiều rộng là đường đi nào dưới đây?

(Lựa chọn sai sẽ bị trừ 25% số điểm của câu này)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

1 --> 2 --> 4 --> 6



Đáp án: -25

1 --> 3 --> 5 --> 7 --> 6



Đáp án: -25 1 --> 2 -->5 --> 6

Đáp án: -25

1 --> 3--> 5 --> 6



Đáp án: -25

1 --> 5 --> 7 --> 6



Câu 4084605

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {a, b, c, d, e, f, g} và tập cạnh E ={(a,b), (a,c), (b,d), (b,e), (c,e), (d,f), (d,g), (e, f), (e, g), (f, g)}. Thực hiện phép duyệt đồ thị G theo chiều rộng xuất phải từ đỉnh a (khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển). Hỏi đường đi từ đỉnh a đến đỉnh f trong phép duyệt theo chiều rộng là đường đi nào dưới đây?

(Lựa chọn sai sẽ bị trừ 25% số điểm của câu này)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

a --> b --> d --> f



Đáp án: -25

a --> c --> e --> g --> f



Đáp án: -25 a --> b -->e --> f

Đáp án: -25

a --> c--> e --> f



Đáp án: -25

a --> e --> g --> f



Câu 4084606

Hãy xác định đâu là cây tìm kiếm theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh s (kí hiệu: BFS(s)) trên đồ thị sau:

BFS

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển.

(Lựa chọn sai sẽ bị trừ 25% số điểm của câu này)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

BFS1



Đáp án: -25

BFS2



Đáp án: -25

BFS3



Đáp án: -25

BFS4



Câu 4084607

Hãy xác định đâu là cây tìm kiếm theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh b (kí hiệu: BFS(b)) trên đồ thị sau:

BFS

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển.

(Lựa chọn sai sẽ bị trừ 25% số điểm của câu này)

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

BFS



Đáp án: -25

BFS



Đáp án: -25

BFS



Đáp án: -25

BFS4



Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 4135454

Các cạnh in đậm của đồ thị dưới đây mô tả một phần của cây khung nhỏ nhất đã được tìm thấy bởi thuật toán Prim.

Prim

 Cạnh tiếp theo của cây khung nhỏ nhất tìm được theo thuật toán Prim là cạnh ____________.
Chú ý: bạn chỉ điền hai đầu mút của cạnh, ví dụ cạnh \(a-b\) thì viết đơn giản là ab.

1.0000000 0.1000000 0 0
Đáp án: 100 gc

Đáp án: 100 cg

Đáp án: 100 c-g

Đáp án: 100 g-c
easy mst

Câu 4135455

Các cạnh in đậm của đồ thị dưới đây mô tả một phần của cây khung nhỏ nhất đã được tìm thấy bởi thuật toán Prim.

Prime

 Cạnh tiếp theo của cây khung nhỏ nhất tìm được theo thuật toán Prim là cạnh ____________.
Chú ý: bạn chỉ điền hai đầu mút của cạnh, ví dụ cạnh \(a-b\) thì viết đơn giản là ab.

1.0000000 0.1000000 0 0
Đáp án: 100 df

Đáp án: 100 fd

Đáp án: 100 d-f

Đáp án: 100 f-d
easy mst

Câu 4135456

Các cạnh in đậm của đồ thị dưới đây mô tả một phần của cây khung nhỏ nhất đã được tìm thấy bởi thuật toán Prim.

Prim

 Cạnh tiếp theo của cây khung nhỏ nhất tìm được theo thuật toán Prim là cạnh ____________.
Chú ý: bạn chỉ điền hai đầu mút của cạnh, ví dụ cạnh \(a-b\) thì viết đơn giản là ab.

1.0000000 0.1000000 0 0
Đáp án: 100 cf

Đáp án: 100 fc

Đáp án: 100 c-f

Đáp án: 100 f-c
easy mst

Câu 4092386

Các cạnh in đậm của đồ thị dưới đây mô tả một phần của cây khung nhỏ nhất đã được tìm thấy bởi thuật toán Prim.

Prim

 Cạnh tiếp theo của cây khung nhỏ nhất tìm được theo thuật toán Prim là cạnh ____________.
Chú ý: bạn chỉ điền hai đầu mút của cạnh, ví dụ cạnh \(a-b\) thì viết đơn giản là ab.

1.0000000 0.1000000 0 0
Đáp án: 100 gc

Đáp án: 100 cg

Đáp án: 100 c-g

Đáp án: 100 g-c
easy mst

Câu 4092387

Các cạnh in đậm của đồ thị dưới đây mô tả một phần của cây khung nhỏ nhất đã được tìm thấy bởi thuật toán Prim.

Prime

 Cạnh tiếp theo của cây khung nhỏ nhất tìm được theo thuật toán Prim là cạnh ____________.
Chú ý: bạn chỉ điền hai đầu mút của cạnh, ví dụ cạnh \(a-b\) thì viết đơn giản là ab.

1.0000000 0.1000000 0 0
Đáp án: 100 df

Đáp án: 100 fd

Đáp án: 100 d-f

Đáp án: 100 f-d
easy mst

Câu 4092388

Các cạnh in đậm của đồ thị dưới đây mô tả một phần của cây khung nhỏ nhất đã được tìm thấy bởi thuật toán Prim.

Prim

 Cạnh tiếp theo của cây khung nhỏ nhất tìm được theo thuật toán Prim là cạnh ____________.
Chú ý: bạn chỉ điền hai đầu mút của cạnh, ví dụ cạnh \(a-b\) thì viết đơn giản là ab.

1.0000000 0.1000000 0 0
Đáp án: 100 cf

Đáp án: 100 fc

Đáp án: 100 c-f

Đáp án: 100 f-c
easy mst

Câu 0
Câu 0
Câu 4149811

Cho đa thức \(p(x) = a_0 + a_1x + a_2x^2 + a_3x^3 \), trong đó \(a_i \neq 0\), với mọi \(i\). Hỏi số phép toán nhân tối thiểu để tính giá trị của p đối với một đầu vào \(x\) là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

3



[0]

4



[0]

6



[0]

9



[0]

Đáp án khác



Câu 4149812

Cho đa thức \(p(x) = a_0 + a_1x + a_2x^2 + a_3x^3 + a_4x^4 \), trong đó \(a_i \neq 0\), với mọi \(i\). Hỏi số phép toán nhân tối thiểu để tính giá trị của p đối với một đầu vào \(x\) là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

8



[0]

10



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4149838

Có \(n=3\) công việc, công việc \(j\) bắt đầu tại \(S_j\) và kết thúc tại \(F_j\). Hai công việc là phù hợp với nhau nếu chúng không chồng lên nhau. Yêu cầu: Tìm tập con nhiều nhất các công việc đôi một phù hợp với nhau.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên tăng dần của thời gian bắt đầu \(S_j\);
  • Tại mỗi bước, chọn lần lượt công việc theo thứ tự ưu tiên đã sắp xếp mà phù hợp với tất cả các công việc đã chọn.

Hỏi những bộ giá trị nào CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -50

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =1, F_1=5, F_2=10, F_3=15\)



Đáp án: 50

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =4, F_1=5, F_2=10, F_3=15\)



Đáp án: 50

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =2, F_1=5, F_2=10, F_3=7\)



Đáp án: -50

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =2, F_1=5, F_2=10, F_3=8\)



[0]

Đáp án khác


easy Greedy

Câu 4149839

Có \(n=3\) công việc, công việc \(j\) bắt đầu tại \(S_j\) và kết thúc tại \(F_j\). Hai công việc là phù hợp với nhau nếu chúng không chồng lên nhau. Yêu cầu: Tìm tập con nhiều nhất các công việc đôi một phù hợp với nhau.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên tăng dần của thời gian kết thúc \(F_j\);
  • Tại mỗi bước, chọn lần lượt công việc theo thứ tự ưu tiên đã sắp xếp mà phù hợp với tất cả các công việc đã chọn.

Hỏi những bộ giá trị nào CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 25

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =1, F_1=5, F_2=10, F_3=15\)



Đáp án: 25

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =4, F_1=5, F_2=10, F_3=15\)



Đáp án: 25

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =2, F_1=5, F_2=10, F_3=7\)



Đáp án: 25

\(S_1=3, S_2=7, S_3 =2, F_1=5, F_2=10, F_3=8\)



[0]

Đáp án khác


easy Greedy

Câu 4149840

Có \(n=3\) công việc, công việc \(j\) bắt đầu tại \(S_j\) và kết thúc tại \(F_j\). Hai công việc là phù hợp với nhau nếu chúng không chồng lên nhau. Yêu cầu: Tìm tập con nhiều nhất các công việc đôi một phù hợp với nhau.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên tăng dần của tổng thời gian thực hiện công việc \(F_j - S_j\);
  • Tại mỗi bước, chọn lần lượt công việc theo thứ tự ưu tiên đã sắp xếp mà phù hợp với tất cả các công việc đã chọn.

Hỏi những bộ giá trị nào KHÔNG CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 50

\(S_1=1, S_2=6, S_3 =4, F_1=5, F_2=10, F_3=7\)



Đáp án: 50

\(S_1=5, S_2=2, S_3 =6, F_1=7, F_2=5, F_3=15\)



Đáp án: -50

\(S_1=1, S_2=6, S_3 =4, F_1=5, F_2=10, F_3=6\)



Đáp án: -50

\(S_1=1, S_2=6, S_3 =5, F_1=5, F_2=10, F_3=7\)



[0]

Đáp án khác


easy Greedy

Câu 4149841

Có \(n=9\) công việc, công việc \(j\) bắt đầu tại \(S_j\) và kết thúc tại \(F_j\). Hai công việc là phù hợp với nhau nếu chúng không chồng lên nhau. Yêu cầu: Tìm tập con nhiều nhất các công việc đôi một phù hợp với nhau.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Với mỗi công việc \(j\), tính \(C_j\) là số lượng công việc không tương thích với \(j\). Sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên tăng dần của \(C_j\);
  • Tại mỗi bước, chọn lần lượt công việc theo thứ tự ưu tiên đã sắp xếp mà phù hợp với tất cả các công việc đã chọn.

Hỏi những bộ giá trị nào KHÔNG CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 50

\(S_1=1, F_1=3, S_2=3, F_2=5, S_3 =5, F_3=7, S_4 =7, F_4=9, S_5 =2, F_5=4, S_6 =2, F_6=4, S_7 =4, F_7=6, S_8 =6, F_8=8, S_9 =6, F_9=8\)



Đáp án: 50

\(S_1=1, F_1=3, S_2=3, F_2=5, S_3 =5, F_3=7, S_4 =7, F_4=9, S_5 =2, F_5=4, S_6 =2, F_6=4, S_7 =4, F_7=6, S_8 =4, F_8=6, S_9 =6, F_9=8\)



Đáp án: -50

\(S_1=2, F_1=4, S_2=3, F_2=5, S_3 =5, F_3=7, S_4 =7, F_4=9, S_5 =2, F_5=4, S_6 =2, F_6=4, S_7 =4, F_7=6, S_8 =6, F_8=8, S_9 =6, F_9=8\)



Đáp án: -50

\(S_1=1, F_1=3, S_2=3, F_2=5, S_3 =5, F_3=7, S_4 =6, F_4=8, S_5 =2, F_5=4, S_6 =2, F_6=4, S_7 =4, F_7=6, S_8 =6, F_8=8, S_9 =6, F_9=8\)



[0]

Đáp án khác


easy Greedy

Câu 0
Câu 4149842

Có \(n=3\) đồ vật. Đồ vật \(i\) có trọng lượng \(W_i\) và giá trị \(C_i\), \(i = 1, \ldots, n\). Yêu cầu: Tìm cách chất các đồ vật này vào cái túi có dung lượng là \(b=19\) sao cho tổng trọng lượng của các đồ vật được chất vào túi là không quá b, đồng thời tổng giá trị của chúng là lớn nhất.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các đồ vật theo thứ tự không tăng của giá trị;
  • Lần lượt xét các đồ vật theo thứ tự đã sắp, và xếp đồ vật đang xét vào túi nếu như dung lượng còn lại của cái túi đủ chứa nó (tức là tổng trọng lượng của các đồ vật đã xếp vào túi và trọng lượng của đồ vật đang xét là không vượt quá \(b\)).
Hỏi những bộ giá trị nào KHÔNG cho lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 50

\(C_1=16, C_2=8, C_3 =20, W_1=5, W_2=10, W_3=15\)



Đáp án: -50

\(C_1=16, C_2=8, C_3 =20, W_1=6, W_2=10, W_3=13\)



Đáp án: 50

\(C_1=16, C_2=8, C_3 =20, W_1=7, W_2=10, W_3=14\)



Đáp án: -50

\(C_1=16, C_2=8, C_3 =20, W_1=5, W_2=10, W_3=14\)



[0]

Đáp án khác


easy Greedy

Câu 4149843

Có \(n=3\) đồ vật. Đồ vật \(i\) có trọng lượng \(W_i\) và giá trị \(C_i\), \(i = 1, \ldots, n\). Yêu cầu: Tìm cách chất các đồ vật này vào cái túi có dung lượng là \(b=11\) sao cho tổng trọng lượng của các đồ vật được chất vào túi là không quá b, đồng thời tổng giá trị của chúng là lớn nhất.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các đồ vật theo thứ tự không giảm của trọng lượng;
  • Lần lượt xét các đồ vật theo thứ tự đã sắp, và chất đồ vật đang xét vào túi nếu như dung lượng còn lại của cái túi đủ chứa nó (tức là tổng trọng lượng của các đồ vật đã xếp vào túi và trọng lượng của đồ vật đang xét là không vượt quá \(b\))
Hỏi những bộ giá trị nào CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -50

\(C_1=15, C_2=27, C_3 =11, W_1=5, W_2=10, W_3=6\)



Đáp án: 50

\(C_1=16, C_2=27, C_3 =11, W_1=5, W_2=10, W_3=6\)



Đáp án: 50

\(C_1=15, C_2=27, C_3 =13, W_1=5, W_2=10, W_3=6\)



Đáp án: -50

\(C_1=14, C_2=27, C_3 =12, W_1=5, W_2=10, W_3=6\)



[0]

Đáp án khác


easy Greedy

Câu 4149844

Có \(n=3\) đồ vật. Đồ vật \(i\) có trọng lượng \(W_i\) và giá trị \(C_i\), \(i = 1, \ldots, n\). Yêu cầu: Tìm cách chất các đồ vật này vào cái túi có dung lượng là \(b=4\) sao cho tổng trọng lượng của các đồ vật được chất vào túi là không quá b, đồng thời tổng giá trị của chúng là lớn nhất.
Xét thuật toán tham lam sau:

  • Sắp xếp các đồ vật theo thứ tự không tăng của giá trị một đơn vị trọng lượng (\(C_i /W_i\)), nghĩa là \[\frac {C_{i_1}}{W_{i_1}} \ge \frac {C_{i_2}}{W_{i_2}} \ge \ldots\le \frac {C_{i_n}}{W_{i_n}};\]
  • Lần lượt xét các đồ vật theo thứ tự đã sắp, và chất đồ vật đang xét vào túi nếu như dung lượng còn lại của cái túi đủ chứa nó (tức là tổng trọng lượng của các đồ vật đã xếp vào túi và trọng lượng của đồ vật đang xét là không vượt quá \(b\))
Hỏi những bộ giá trị nào KHÔNG CHO lời giải tối ưu với thuật toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -50

\(C_1=8, C_2=15, C_3=8, W_1=2, W_2=4, W_3=2\)



Đáp án: 50

\(C_1=8, C_2=15, C_3=8, W_1=2, W_2=4, W_3=3\)



Đáp án: -50

\(C_1=8, C_2=15, C_3=8, W_1=3, W_2=4, W_3=1\)



Đáp án: 50

\(C_1=8, C_2=10, C_3=8, W_1=2, W_2=4, W_3=3\)



[0]

Đáp án khác


easy Greedy

Câu 0
Câu 4149845

Có 6 thành phố 1, 2, 3, 4, 5, 6. Giữa 6 thành phố này có các con đường nối giữa chúng bao gồm:

  • Thành phố 1 nối với thành phố 2
  • Thành phố 1 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 6
  • Thành phố 4 nối với thành phố 5
  • Thành phố 4 nối với thành phố 6

Từ mỗi thành phố sẽ có 1 tuyến bus để đi đến các thành phố khác dọc theo các con đường nối nêu trên, cụ thể như sau:

  • Bus từ thành phố 1 có giá vé là 30 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 2 có giá vé là 40 và có thể đi đến nhiều nhất 4 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 3 có giá vé là 90 và có thể đi đến nhiều nhất 1 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 4 có giá vé là 50 và có thể đi đến nhiều nhất 3 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 5 có giá vé là 20 và có thể đi đến nhiều nhất 1 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 6 có giá vé là 20 và có thể đi đến nhiều nhất 5 thành phố khác

Để đi từ 1 thành phố a đến 1 thành phố b khác, có thể phải đi nhiều tuyến bus: lên bus của thanh phố a đi một mạch đến thành phố i1, sau đó lên bus của thành phố i1 và đi một mạch đến thành phố i2, ... cuối cùng lên bus của thành phố ik và đi một mạch đến thành phố b.

Hỏi cách đi tối ưu từ thành phố 1 đến thành phố 6 với số tiền ít nhất phải bỏ ra mua vé là bao nhiêu?


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

50



[0]

60



Đáp án: 100

70



[0]

80



[0]

90



[0]

Đáp án khác



Câu 4149846

Có 6 thành phố 1, 2, 3, 4, 5, 6. Giữa 6 thành phố này có các con đường nối giữa chúng bao gồm:

  • Thành phố 1 nối với thành phố 2
  • Thành phố 1 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 6
  • Thành phố 4 nối với thành phố 5
  • Thành phố 4 nối với thành phố 6

Từ mỗi thành phố sẽ có 1 tuyến bus để đi đến các thành phố khác dọc theo các con đường nối nêu trên, cụ thể như sau:

  • Bus từ thành phố 1 có giá vé là 20 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 2 có giá vé là 30 và có thể đi đến nhiều nhất 1 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 3 có giá vé là 40 và có thể đi đến nhiều nhất 3 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 4 có giá vé là 60 và có thể đi đến nhiều nhất 4 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 5 có giá vé là 30 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 6 có giá vé là 10 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác

Để đi từ 1 thành phố a đến 1 thành phố b khác, có thể phải đi nhiều tuyến bus: lên bus của thanh phố a đi một mạch đến thành phố i1, sau đó lên bus của thành phố i1 và đi một mạch đến thành phố i2, ... cuối cùng lên bus của thành phố ik và đi một mạch đến thành phố b.

Hỏi cách đi tối ưu từ thành phố 1 đến thành phố 6 với số tiền ít nhất phải bỏ ra mua vé là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

40



Đáp án: 100

50



[0]

60



[0]

70



[0]

80



[0]

Đáp án khác



Câu 4149847

Có 6 thành phố 1, 2, 3, 4, 5, 6. Giữa 6 thành phố này có các con đường nối giữa chúng bao gồm:

  • Thành phố 1 nối với thành phố 2
  • Thành phố 1 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 5
  • Thành phố 3 nối với thành phố 6
  • Thành phố 4 nối với thành phố 5
  • Thành phố 4 nối với thành phố 6

Từ mỗi thành phố sẽ có 1 tuyến bus để đi đến các thành phố khác dọc theo các con đường nối nêu trên, cụ thể như sau:

  • Bus từ thành phố 1 có giá vé là 10 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 2 có giá vé là 30 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 3 có giá vé là 20 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 4 có giá vé là 50 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 5 có giá vé là 40 và có thể đi đến nhiều nhất 4 thành phố khác
  • Bus từ thành phố 6 có giá vé là 10 và có thể đi đến nhiều nhất 2 thành phố khác

Để đi từ 1 thành phố a đến 1 thành phố b khác, có thể phải đi nhiều tuyến bus: lên bus của thanh phố a đi một mạch đến thành phố i1, sau đó lên bus của thành phố i1 và đi một mạch đến thành phố i2, ... cuối cùng lên bus của thành phố ik và đi một mạch đến thành phố b.

Hỏi cách đi tối ưu từ thành phố 1 đến thành phố 6 với số tiền ít nhất phải bỏ ra mua vé là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

10



[0]

20



Đáp án: 100

30



[0]

40



[0]

50



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4149856

Có 9 công việc 1, 2, …, 9 với thời gian hoàn thành tương ứng là 5, 5, 2, 3, 7, 2, 3, 6, 3. Giữa các công việc có quan hệ về thứ tự thực hiện, được biểu diễn bởi một tập các bộ (i,j) trong đó công việc j chỉ có thể được thực hiện sau khi công việc i được thực hiện xong. Quan hệ về thứ tự thực hiện đó được thể hiện trong tập sau {(1,3), (1,5), (1,6), (2,1), (2,3), (3,5), (4,1), (4,2), (4,6), (5,8), (7,9), (9,5), (9,8)}.
Hỏi thời gian nhanh nhất hoàn thành tất cả n công việc là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

26



[0]

27



Đáp án: 100

28



[0]

29



[0]

30



[0]

Đáp án khác



Câu 4149857

Có 9 công việc 1, 2, …, 9 với thời gian hoàn thành tương ứng là 7, 1, 4, 2, 7, 6, 5, 3, 4. Giữa các công việc có quan hệ về thứ tự thực hiện, được biểu diễn bởi một tập các bộ (i,j) trong đó công việc j chỉ có thể được thực hiện sau khi công việc i được thực hiện xong. Quan hệ về thứ tự thực hiện đó được thể hiện trong tập sau {(1,3), (1,5), (1,6), (2,1), (2,3), (3,5), (4,1), (4,2), (4,6), (5,8), (7,9), (9,5), (9,8)}.
Hỏi thời gian nhanh nhất hoàn thành tất cả n công việc là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

24



[0]

25



[0]

26



[0]

27



[0]

28



[0]

Đáp án khác



Câu 4149858

Có 9 công việc 1, 2, …, 9 với thời gian hoàn thành tương ứng là 5, 3, 1, 2, 6, 4, 3, 1, 4. Giữa các công việc có quan hệ về thứ tự thực hiện, được biểu diễn bởi một tập các bộ (i,j) trong đó công việc j chỉ có thể được thực hiện sau khi công việc i được thực hiện xong. Quan hệ về thứ tự thực hiện đó được thể hiện trong tập sau {(1,3), (1,5), (1,6), (2,1), (2,3), (3,5), (4,1), (4,2), (4,6), (5,8), (7,9), (9,5), (9,8)}.
Hỏi thời gian nhanh nhất hoàn thành tất cả n công việc là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

16



Đáp án: 100

18



[0]

19



[0]

23



[0]

Đáp án khác


medium LongestPathDAG

Câu 0
Câu 4149864

Một nhân viên chăm sóc khách hàng xuất phát từ công ty phải đến địa điểm của \(n\) khách hàng mỗi khách đúng một lần để bảo trì sản phẩm cho khách hàng và quay trở lại công ty mình. Cho trước chi phí đi lại trực tiếp giữa các địa điểm và giữa công ty và các địa điểm, hãy tìm hành trình có tổng chi phí là nhỏ nhất cho nhân viên chăm sóc khách hàng này.
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



Đáp án: 100

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



[0]

P



[0]

Đáp án khác


easy NP

Câu 4149865

Một nhân viên chăm sóc khách hàng xuất phát từ công ty phải đến địa điểm của \(n\) khách hàng mỗi khách đúng một lần để bảo trì sản phẩm cho khách hàng và quay trở lại công ty mình. Cho trước chi phí đi lại trực tiếp giữa các địa điểm và giữa công ty và các địa điểm. Hỏi có tồn tại một hành trình cho nhân viên chăm sóc khách hàng này với chi phí không quá \(k\) hay không?
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



[0]

NP-khó



Đáp án: 100

NP-đầy đủ



[0]

P



[0]

Đáp án khác


easy NP

Câu 4149866

Một nhân viên chăm sóc khách hàng xuất phát từ công ty phải đến địa điểm của một khách hàng để bảo trì sản phẩm của công ty và quay trở lại công ty mình sau khi xong việc. Có \(n\) vị trí trong thành phố 1,2,..,\(n\), địa điểm công ty là vị trí số 1 và địa điểm khách hàng là vị trí số \(n\). Biết trước chi phí đi lại trực tiếp giữa \(n\) vị trí này.
Yêu cầu: Hãy tìm một hành trình có chi phí nhỏ nhất cho nhân viên chăm sóc khách hàng này đến địa điểm khách hàng và quay trở về công ty sau khi xong việc. Hành trình có thể đi qua các vị trí trung gian.
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



[0]

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



Đáp án: 100

P



[0]

Đáp án khác


easy NP

Câu 4149867

Một thương nhân muốn tìm hiểu thị trường của \(n\) thành phố, ông ta xuất phát tại 1 thành phố, muốn đi qua \(n-1\) thành phố còn lại, mỗi thành phố đúng 1 lần và quay trở lại thành phố xuất phát. Cho trước chi phí đi lại trực tiếp giữa các thành phố, hãy tìm hành trình có tổng chi phí là nhỏ nhất cho thương nhân đó.
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



Đáp án: 100

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



[0]

P



[0]

Đáp án khác


easy NP

Câu 4149868

Một thương nhân muốn tìm hiểu thị trường của \(n\) thành phố, ông ta xuất phát tại 1 thành phố, muốn đi qua \(n-1\) thành phố còn lại, mỗi thành phố đúng 1 lần và quay trở lại thành phố xuất phát. Cho trước chi phí đi lại trực tiếp giữa các thành phố, hỏi có tồn tại một hành trình cho thương nhân này có chi phí không quá \(k\) hay không?
Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



[0]

NP-khó



Đáp án: 100

NP-đầy đủ



[0]

P



[0]

Đáp án khác


easy NP

Câu 4149869

Một thương nhân ở thành phố A muốn tìm hiểu thị trường ở thành phố B. Có \(n\) thành phố 1,2,..,\(n\), thành phố A ở thành phố số 1 và thành phố B là thành phố số \(n\). Biết trước chi phí đi lại trực tiếp giữa \(n\) thành phố. Yêu cầu: Hãy tìm một hành trình có chi phí nhỏ nhất cho thương nhân này đi từ thành phố A đến thành phố B và quay trở về thành phố B sau khi xong việc. Hành trình có thể đi qua các thành phố trung gian trong số \(n\) thành phố.

Lớp bài toán nào là chính xác nhất cho bài toán trên?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



[0]

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



Đáp án: 100

P



[0]

Đáp án khác


easy NP

Câu 0
Câu 4149889

Có 2 bình, bình 1 dung tích là a lít và bình 2 dung tích là b lít. Có 1 bể chứa vô hạn nước. Mỗi bước có thể thực hiện 1 trong số các hành động sau:

  • Đổ nước vào đầy bình 1

  • Đổ nước vào đầy bình 2

  • Đổ hết nước từ bình 1 ra ngoài

  • Đổ hết nước từ bình 2 ra ngoài

  • Đổ nước từ bình 1 sang bình 2 (đổ đến khi bình 2 đầy hoặc bình 1 rỗng)

  • Đổ nước từ bình 2 sang bình 1 (đổ đến khi bình 1 đầy hoặc bình 2 rỗng)

Cần thực hiện ít nhất các bước để thu được đúng c lít nước ở 1 trong 2 bình. Ví dụ a = 6, b = 8 và c = 4, số bước cần thực hiện ít nhất là 4 bước như sau:

  • B1: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B2: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

  • B3: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B4: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

ta sẽ thu được 4 lít nước ở bình 1.



Với a = 10, b = 8, hỏi số bước cần thực hiện ít nhất để thu được lượng nước là 6 lít ở 1 trong 2 bình là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

3



Đáp án: 100

4



[0]

6



[0]

Đáp án khác



Câu 4149890

Có 2 bình, bình 1 dung tích là a lít và bình 2 dung tích là b lít. Có 1 bể chứa vô hạn nước. Mỗi bước có thể thực hiện 1 trong số các hành động sau:

  • Đổ nước vào đầy bình 1

  • Đổ nước vào đầy bình 2

  • Đổ hết nước từ bình 1 ra ngoài

  • Đổ hết nước từ bình 2 ra ngoài

  • Đổ nước từ bình 1 sang bình 2 (đổ đến khi bình 2 đầy hoặc bình 1 rỗng)

  • Đổ nước từ bình 2 sang bình 1 (đổ đến khi bình 1 đầy hoặc bình 2 rỗng)

Cần thực hiện ít nhất các bước để thu được đúng c lít nước ở 1 trong 2 bình. Ví dụ a = 6, b = 8 và c = 4, số bước cần thực hiện ít nhất là 4 bước như sau:

  • B1: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B2: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

  • B3: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B4: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

ta sẽ thu được 4 lít nước ở bình 1.



Với a = 7, b = 5, hỏi số bước cần thực hiện ít nhất để thu được lượng nước là 3 lít ở 1 trong 2 bình là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

6



[0]

Không có phương án nào thực hiện được



Câu 4149891

Có 2 bình, bình 1 dung tích là a lít và bình 2 dung tích là b lít. Có 1 bể chứa vô hạn nước. Mỗi bước có thể thực hiện 1 trong số các hành động sau:

  • Đổ nước vào đầy bình 1

  • Đổ nước vào đầy bình 2

  • Đổ hết nước từ bình 1 ra ngoài

  • Đổ hết nước từ bình 2 ra ngoài

  • Đổ nước từ bình 1 sang bình 2 (đổ đến khi bình 2 đầy hoặc bình 1 rỗng)

  • Đổ nước từ bình 2 sang bình 1 (đổ đến khi bình 1 đầy hoặc bình 2 rỗng)

Cần thực hiện ít nhất các bước để thu được đúng c lít nước ở 1 trong 2 bình. Ví dụ a = 6, b = 8 và c = 4, số bước cần thực hiện ít nhất là 4 bước như sau:

  • B1: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B2: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

  • B3: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B4: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

ta sẽ thu được 4 lít nước ở bình 1.



Với a = 3, b = 8, hỏi số bước cần thực hiện ít nhất để thu được lượng nước là 6 lít ở 1 trong 2 bình là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

2



[0]

3



Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

Đáp án khác



Câu 4149892

Có 2 bình, bình 1 dung tích là a lít và bình 2 dung tích là b lít. Có 1 bể chứa vô hạn nước. Mỗi bước có thể thực hiện 1 trong số các hành động sau:

  • Đổ nước vào đầy bình 1

  • Đổ nước vào đầy bình 2

  • Đổ hết nước từ bình 1 ra ngoài

  • Đổ hết nước từ bình 2 ra ngoài

  • Đổ nước từ bình 1 sang bình 2 (đổ đến khi bình 2 đầy hoặc bình 1 rỗng)

  • Đổ nước từ bình 2 sang bình 1 (đổ đến khi bình 1 đầy hoặc bình 2 rỗng)

Cần thực hiện ít nhất các bước để thu được đúng c lít nước ở 1 trong 2 bình. Ví dụ a = 6, b = 8 và c = 4, số bước cần thực hiện ít nhất là 4 bước như sau:

  • B1: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B2: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

  • B3: Đổ nước vào đầy bình 1

  • B4: Đổ nước từ bình 1 sang bình 2

ta sẽ thu được 4 lít nước ở bình 1.



Với a = 2, b = 9, hỏi số bước cần thực hiện ít nhất để thu được lượng nước là 5 lít ở 1 trong 2 bình là bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

3



Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

Không có phương án thực hiện



Câu 0
Câu 4149895

Thuật toán Bellman-Ford tìm đường đi ngắn nhất giữa 2 đỉnh của đồ thị có trọng số luôn tìm được lời giải tối ưu trong các trường hợp đồ thị nào sau đây?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -50

Đồ thị tổng quát



Đáp án: 25

Đồ thị không chứa chu trình âm



Đáp án: 25

Đồ thị không có cạnh trọng số âm



Đáp án: 25

Đồ thị có hướng không có chu trình DAG



Đáp án: 25

Cây



Đáp án: -50

Đồ thị hai phía



[0]

Đáp án khác


easy Graphs Bellman

Câu 4149897


Những mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 50

Nếu \(A \in NP\)-khó và \(A\prec B\), thì \(B \in NP\)-khó



Đáp án: -50

Nếu \(A \in NP\)-khó và \(B\prec A\), thì \(B \in NP\)-khó



Đáp án: -50

Nếu \(A \in P\) và \(A\prec B\), thì \(B \in P\)



Đáp án: 50

Nếu \(A \in P\) và \(B\prec A\), thì \(B \in P\)



[0]

Không đáp án nào đúng


medium NP

Câu 4149898

Những phương pháp nào thường được sử dụng để đưa ra lời giải chấp nhận được mà không đảm bảo tính tối ưu trong thời gian đa thức cho bài toán thuộc lớp NP-khó?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: -25

Nhánh cận



Đáp án: 20

Tham lam



Đáp án: -25

Chia để trị



Đáp án: -25

Qui hoạch động



Đáp án: 20

Heuristic



Đáp án: 20

Meta-heuristic



Đáp án: 20

Học tăng cường



Đáp án: 20

Thuật toán xấp xỉ



Đáp án: -25

Tất cả các phương pháp liệt kê ở đây



[0]

Không đáp án nào đúng


easy NP

Câu 4149900

Bài toán người du lịch với yêu cầu tối thiểu hoá chi phí hành trình của người du lịch thuộc lớp bài toán nào?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

NP



Đáp án: 100

NP-khó



[0]

NP-đầy đủ



[0]

P



[0]

Đáp án khác


easy NP

Câu 4149901

Những phương pháp nào có thể giải bài toán người du lịch cho lời giải chấp nhận được?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 -->
[0]

Nhánh cận



[0]

Tham lam



[0]

Qui hoạch động



[0]

Heuristic



[0]

Meta-heuristic



[0]

Học tăng cường



Đáp án: 100

Tất cả các phương pháp trên


easy NP

Câu 4149902


Những mối quan hệ nào sau đây là CHẮC CHẮN ĐÚNG?

1.0000000 0.0000000 0 false true abc 1 -->
Đáp án: 25

\(P \subseteq NP\)



Đáp án: 25

\(NPC \subseteq NP\)



Đáp án: -12.5

\(P \subset NP\)



Đáp án: -12.5

\(P \neq NP\)



Đáp án: -12.5

\(P = NP\)



Đáp án: -12.5

\(NPC = NP\)



Đáp án: -12.5

\(NPC \subset NP\)



Đáp án: -12.5

\(NPC \neq NP\)



Đáp án: 25

\(NPC \subset NP\)-khó



Đáp án: 25

\(NP\)-khó \(\cap NP = NPC\)



Đáp án: -12.5

\(NP \subset NP\)-khó



Đáp án: -12.5

\(P \neq NP\)-khó



[0]

Đáp án khác


medium NP

Câu 4149905

Thuật toán Người thu ngân có cho lời giải tối ư với các đồng tiền mệnh giá 1xu, 5xu, 10xu, 25xu và 100xu không?

1.0000000 1.0000000 0
Đáp án: 100 true



Đáp án: 0 false

Không


easy Greedy

Câu 0
Câu 4149906

Cho đồ thị hai phía $G=(X\cup Y, E)$ với $|X|=${m}, $|Y|=${n}, $|E|=${k}, và lực lượng cặp ghép lớn nhất của $G$ là {s}. Hãy tính lực lượng tập độc lập lớn nhất của $G$.

1.0000000 0.0000000 0 0 0 abc 1 -->
Đáp án: 100"> {n}+{m}-{s}+0*{k}
0 0.1000000 3 0

Câu 4121076

Trong một phiên bản giải thuật quicksort dùng phần tử ở vị trí thứ n/5 làm phần tử chốt. Hỏi độ phức tạp của giải thuật quicksort này trong trường hợp tồi nhất là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

\(O(nlogn)\)



[0]

\(O(n^5logn)\)



[0]

\(O(nlog^5n)\)



Đáp án: 100

\(O(n^2)\)



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 0
Câu 4098514

Phát biểu nào sau đây về quy lui (backtracking) là đúng?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

Bài toán sinh tất cả các xâu nhị phân có độ dài cho trước không thể giải được bằng thuật toán quay lui



Đáp án: 100

Thuật toán quay lui có thể tìm ra giải pháp tối ưu cho bài toán tối ưu hóa tổ hợp



[0]

Thuật toán quay lui luôn có độ phức tạp thời gian tính toán đa thức



[0]

Thuật toán quay lui không thể tìm thấy bất kỳ lời giải tối ưu nào cho một bài toán tối ưu hóa tổ hợp



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4098577

Cho đồ thị vô hướng G = (V, E), với V là tập đỉnh và E là tập cạnh. Ký hiệu, A[x] là tập các đỉnh kề với đỉnh x, với mọi x thuộc V. 

Cho một hàm (được miêu tả bằng mã giả phía dưới) nhận 2 đỉnh s và t (s, t thuộc V) là tham số đầu vào: 

process(s, t){

  Init an empty queue Q;

  for x in V do 

    d[x] = -1;

  Q.push(s);// push an element into the queue Q

  d[s] = 0;

  while Q not empty do{

    u = Q.pop();// pop an element out of the queue Q

    for v in A(u) do{

      if d[v] = -1 then{

        Q.push(v);

        d[v] = d[u] + 1;    

      }

    }    

  }  

  return d[t];

}

Phát biểu nào dưới đây là đúng?


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

Nếu G là liên thông thì hàm trên sẽ trả ra độ dài (số lượng cạnh) của đường đi ngắn nhất từ s tới t trên G



[0]

Hàm trên sẽ trả ra độ dài (số lượng cạnh) của đường đi ngắn nhất từ s tới t trên G



[0]

Nếu G là liên thông thì hàm trên sẽ trả ra độ dài (số lượng cạnh) của đường đi dài nhất từ s tới t trên G



[0]

Hàm trên sẽ trả ra độ dài (số lượng cạnh) của đường đi dài nhất từ s tới t trên G



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4098591

Cho đoạn chương trình dưới đây (miêu tả bằng mã giả), trong đó mảng a (các phần tử được đánh chỉ số từ 1 tới n), các biến toàn cục (global variables) n, m, T, cnt (a, n, m là tham số đầu vào)

solve(k){

   for v = 0 to 1 do{

      T = T + v*a[i];

      if k = n then{

         if T = m then 

            cnt = cnt + 1;

      }else 

         solve(k+1);      

   }

}

main{

    T = 0; 

    cnt = 0;

    solve(1);

    print(cnt);

}

Phát biểu nào dưới đây là đúng?


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

Chương trình tính số cách chọn các phần tử sao cho tổng các phần tử được chọn bằng m



[0]

Chương trình kiểm tra xem tổng các phần tử của a có bằng m không?



[0]

Chương trình tính số lần giá trị m xuất hiện trong mảng a



Đáp án: 100

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4098601

Cho đồ thị vô hướng G = (V, E), trong đó V là tập đỉnh và E là tập cạnh. Ký hiệu A[x] là tập các đỉnh kề với đỉnh x (với mọi x thuộc V).

Cho hàm (được mô tả bằng mã giả phía dưới) nhận 2 đỉnh s và t (s, t thuộc V) là tham số đầu vào.

process(s, t){

    Init an empty queue Q;

    for x in V do 

        d[x] = -1;

    Q.push(s);// push an element into the queue Q

    d[s] = 0;

    while Q not empty do{

        u = Q.pop();// pop an element out of the queue Q

        print(u);

        for v in A(u) do{

            Q.push(v);

            d[v] = d[u] + 1;    

        }    

    }  

    return d[t];

}

Phát biểu nào sau đây là đúng?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

Đáp án khác



[0]

Chương trình duyệt qua các đỉnh của đồ thị (mỗi đỉnh 1 lần) theo thứ tự Tìm kiếm theo chiều rộng



[0]

Chương trình duyệt qua các đỉnh của đồ thị (mỗi đỉnh 1 lần) theo thứ tự Tìm kiếm theo chiều sâu



[0]

Chương trình kết thúc và trả về độ dài (số cạnh) của đường đi ngắn nhất từ s tới t trên G



Câu 0
Câu 4098624

Cho một cây T = (V, E), trong đó V = {1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13} là tập các đỉnh và E = {(1,2), (1,12), (1,13), (2,3), (2,4), (3,7), (3,8), (3,9), (4,5), (4,6), (5,10), (5,11)} là tập các cạnh. Các đỉnh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 lần lượt có trọng số 8, 6, 9, 1, 9, 2, 10, 2, 4, 3, 2, 5, 7. Tìm một tập con S các đỉnh trong V có tổng các trọng số lớn nhất sao cho 2 đỉnh bất kỳ trong S không kề nhau trên T. Tổng các trọng số các đỉnh trong S bằng bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

37



[0]

35



[0]

38



[0]

39



[0]

43



[0]

45



[0]

46



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4098639

Cho đoạn chương trình được miêu tả bởi một đoạn mã giả dưới đây, trong đó hàm P nhận một mảng a, n, W, T, k như tham số (thành phần của mảng a được đánh chỉ số từ 1 tới n) và cnt là một biến toàn cục.

P(a, n, W, T, k){

    for v = 0 to 1 do {

        if (k = n) then{

             if (T + v*a[k] = W) then cnt = cnt + 1;

        }else 

             P(a, n, W, T + v*a[k], k+1);

    }

}

Main { // main function

      a = {2,3,6,7,4,5}; // array indexed from 1 to 6

      cnt = 0;

      P(a, 6, 12, 0, 1);

      print(cnt); // print the value cnt to the screen

}

Giá trị của cnt được in ra màn hình trong hàm Main là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

4



[0]

2



[0]

3



[0]

5



[0]

6



[0]

8



[0]

9



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4098649

Mỗi phần tử của một Min-Heap (được biểu diễn bởi một cây đầy đủ) có hai trường (id, k), trong đó id là định danh và k là khóa của phần tử. Min-Heap có các hàm (operations) sau:

  • insertHeap(id, k): Chèn 1 phần tử với định danh id và khóa k vào trong Min-Heap
  • deleteMin(): Trả về phần tử (id, k) có khóa nhỏ nhất và xóa phần tử này ra khỏi Min-Heap
  • updateKey(id, k): Cập nhật phần tử có định danh id với giá trị khóa mới k

Hiện hiện một chuỗi các thao tác sau trên Min-Heap:

  •     insertHeap(1,4)
  •     insertHeap(2,9)
  •     insertHeap(3,3)
  •     insertHeap(4,7)
  •     insertHeap(5,6)
  •     insertHeap(6,1)
  •     insertHeap(7,2)
  •     insertHeap(8,5)
  •     insertHeap(9,10)
  •     deleteMin()

Phát biểu nào dưới đây là đúng?


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

Phần tử có định danh 4 là con phải của phần tử có định danh 8



[0]

Phần tử có định danh 4 là con trái của phần tử có định danh 8



[0]

Phần tử có định danh 2 là con phải của phần tử có định danh 8



[0]

Phần tử có định danh 2 là con trái của phần tử có định danh 8



[0]

Phần tử có định danh 1 là con phải của phần tử có định danh 7



[0]

Phần tử có định danh 1 là con trái của phần tử có định danh 7



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4135446

Hãy ghép cặp thuật toán với bài toán phù hợp.

1.0000000 0.0000000 0 true Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->

Thuật toán Dijkstra

Để giải bài toán tìm đường đi ngắn nhất

Thuật toán Prim

Để giải bài toán tìm cây khung nhỏ nhất

Thuật toán Kruskal

Để giải bài toán tìm cây khung nhỏ nhất
easy

Câu 4135515

Có thể xây dựng được bao nhiêu đồ thị vô hướng (không nhất thiết phải liên thông) với n đỉnh?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

n(n-1)



[0] n(n-1)/2

[0]

2n



[0]

n!



Đáp án: 100

2(n(n-1)/2



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 0
Câu 4135447

Cho đồ thị vô hướng với trọng số \( G \) như dưới đây. Hãy tính trọng số của cây khung nhỏ nhất của \( G \).

Cây khung nhỏ nhất
Trọng số của cây khung nhỏ nhất của đồ thị \(G \) là

1.0000000 0.1000000 0
Đáp án: 100 169
0 0.1000000 3 0 normal mst

Câu 4135448

Cho đồ thị vô hướng với trọng số \(G\) như dưới đây. Hãy tính trọng số của cây khung nhỏ nhất của \(G\).

Tính trọng số của cây khung
Trọng số của cây khung nhỏ nhất của đồ thị \(G\) là

1.0000000 0.1000000 0
Đáp án: 100 163
0 0.1000000 3 0 normal mst

Câu 4135449

Cho đồ thị vô hướng với trọng số \(G\) như dưới đây. Hãy tính trọng số của cây khung nhỏ nhất của \(G\).

Cây khung nhỏ nhất
Trọng số của cây khung nhỏ nhất của đồ thị \(G\) là

1.0000000 0.1000000 0
Đáp án: 100 143
0 0.1000000 3 0 normal mst

Câu 4135450

Xét đồ thị có trọng số  \(G\)như dưới đây. Hãy tính trọng số của cây khung nhỏ nhất của \(G\).

Cây khung nhỏ nhất
Trọng số của cây khung nhỏ nhất của \(G\) là

1.0000000 0.1000000 0
Đáp án: 100 242
0 0.1000000 3 0 normal mst

Câu 0
Câu 4135451

Các cạnh in đậm của đồ thị dưới đây mô tả một phần của cây khung nhỏ nhất đã được tìm thấy bởi thuật toán Kruskal.

Kruskal

 Cạnh tiếp theo của cây khung nhỏ nhất tìm được theo thuật toán Kruskal là cạnh ____________.
Chú ý: bạn chỉ điền hai đầu mút của cạnh, ví dụ cạnh \(a-b\) thì viết đơn giản là ab.

1.0000000 0.1000000 0 0
Đáp án: 100 dh

Đáp án: 100 hd

Đáp án: 100 d-h

Đáp án: 100 h-d
easy mst

Câu 4135452

Các cạnh in đậm của đồ thị dưới đây mô tả một phần của cây khung nhỏ nhất đã được tìm thấy bởi thuật toán Kruskal.

Kruskal

 Cạnh tiếp theo của cây khung nhỏ nhất tìm được theo thuật toán Kruskal là cạnh ____________.
Chú ý: bạn chỉ điền hai đầu mút của cạnh, ví dụ cạnh \(a-b\) thì viết đơn giản là ab.

1.0000000 0.1000000 0 0
Đáp án: 100 df

Đáp án: 100 fd

Đáp án: 100 d-f

Đáp án: 100 f-d
easy mst

Câu 4135453

Các cạnh in đậm của đồ thị dưới đây mô tả một phần của cây khung nhỏ nhất đã được tìm thấy bởi thuật toán Kruskal.

Kruskal

 Cạnh tiếp theo của cây khung nhỏ nhất tìm được theo thuật toán Kruskal là cạnh ____________.
Chú ý: bạn chỉ điền hai đầu mút của cạnh, ví dụ cạnh \(a-b\) thì viết đơn giản là ab.

1.0000000 0.1000000 0 0
Đáp án: 100 bf

Đáp án: 100 fb

Đáp án: 100 f-f

Đáp án: 100 f-b
easy mst

Câu 0
Câu 0
Câu 4135457

Cho đồ thị vô hướng trọng số trên cạnh như dưới đây



 Hỏi có tồn tại cây khung nhỏ nhất mà không chứa đồng thời hai cạnh \(a-b\) và \(a-c\) hay không?

1.0000000 1.0000000 0
Đáp án: 0 true



Đáp án: 100 false

Không


mst hard

Câu 4135458

Cho đồ thị vô hướng với trọng số trên cạnh như dưới đây



 Hỏi có tồn tại cây khung nhỏ nhất chứa cạnh \(d-f\) hay không?

1.0000000 1.0000000 0
Đáp án: 0 true



Đáp án: 100 false

Không


mst hard

Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 4135459

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Biết rằng mỗi đỉnh của đồ thị vô hướng G=(V,E) với 14 đỉnh và 30 cạnh đều có bậc là 3 hoặc 5. 

Do đó, số đỉnh có bậc là 3 của đồ thị G  = {1:NUMERICAL:=5} 

0.2500000 0

Câu 4135461

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Biết rằng mỗi đỉnh của đồ thị vô hướng G=(V,E) với 15 đỉnh và 25 cạnh đều có bậc là 2 hoặc 7. 

Do đó, số đỉnh có bậc là 2 của đồ thị G  = {1:NUMERICAL:=11} 

0.2500000 0

Câu 4135463

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Biết rằng mỗi đỉnh của đồ thị vô hướng G=(V,E) với 20 đỉnh và 54 cạnh đều có bậc là 3 hoặc 7. 

Do đó, số đỉnh có bậc là 3 của đồ thị G  = {1:NUMERICAL:=8} 

0.2500000 0

Câu 4135465

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Biết rằng mỗi đỉnh của đồ thị vô hướng G=(V,E) với 20 đỉnh và 52 cạnh đều có bậc là 4 hoặc 7. 

Do đó, số đỉnh có bậc là 4 của đồ thị G  = {1:NUMERICAL:=12} 

0.2500000 0

Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 4135467

Thuật toán nào dưới đây hiệu quả nhất để tìm đường đi đơn ngắn nhất giữa 2 trong đồ thị tổng quát?

1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100

Đáp án khác



[0]

Dijkstra



[0]

Bellman-Ford



[0]

Floyd-Warshall



[0]

Prim



[0]

Kruskal



Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 4135468

Cho đồ thị có hướng như trên hình vẽ:

dij


Hãy áp dụng thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại của đồ thị. Lưu ý rằng, theo cách thức hoạt động của thuật toán, thì sau mỗi bước lặp, thuật toán sẽ tìm được đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến một đỉnh còn lại của đồ thị.

Hỏi rằng đỉnh thứ tư mà thuật toán tìm được đường đi ngắn nhất từ A đến nó là đỉnh nào ?

Chú ý: khi thực hiện thuật toán, luôn duyệt đỉnh theo thứ tự từ điển: A, B, C, D, E, F

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

B



[0]

C



Đáp án: 100

D



[0]

E



[0]

F



Câu 4135469

Cho đồ thị có hướng như trên hình vẽ:

Dij

Áp dụng thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại của đồ thị. Lưu ý rằng, theo cách thức hoạt động của thuật toán, thì sau mỗi bước lặp, thuật toán sẽ tìm được đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến một đỉnh còn lại của đồ thị.

Chú ý: khi thực hiện thuật toán, luôn duyệt đỉnh theo thứ tự từ điển: A, B, C, D, E, F

Hãy xác định thứ tự lần lượt các đỉnh mà thuật toán tìm được đường đi ngắn nhất từ A đến chúng trên đồ thị đã cho:

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

E, D, F, C, B



[0]

E, D, C, B, F



[0]

E, C, B, F, D



[0]

E, C, B, D, F



Đáp án: 100

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



Câu 4135470

Cho đồ thị có hướng như trên hình vẽ:

Dij

Áp dụng thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại của đồ thị. Lưu ý rằng, theo cách thức hoạt động của thuật toán, thì sau mỗi bước lặp, thuật toán sẽ tìm được đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến một đỉnh còn lại của đồ thị.

Chú ý: khi thực hiện thuật toán, luôn duyệt đỉnh theo thứ tự từ điển: A, B, C, D, E, F

Hãy xác định thứ tự lần lượt các đỉnh mà thuật toán tìm được đường đi ngắn nhất từ A đến chúng trên đồ thị đã cho:


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

E, D, B, F, C



[0]

E, D, C, B, F



[0]

E, C, B, F, D



[0]

E, C, B, D, F



[0]

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



Câu 4135471

Cho đồ thị có hướng như trên hình vẽ:

Dij

Hãy áp dụng thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại của đồ thị. Lưu ý rằng, theo cách thức hoạt động của thuật toán, thì sau mỗi bước lặp, thuật toán sẽ tìm được đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến một đỉnh còn lại của đồ thị.

 Hỏi rằng đỉnh thứ tư mà thuật toán tìm được đường đi ngắn nhất từ A đến nó là đỉnh nào ?

Chú ý: khi thực hiện thuật toán, luôn duyệt đỉnh theo thứ tự từ điển: A, B, C, D, E, F

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

B



[0]

C



[0]

D



[0]

E



Đáp án: 100

F



Câu 4135472

Cho đồ thị có hướng như trên hình vẽ:

Dij

Áp dụng thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại của đồ thị. Lưu ý rằng, theo cách thức hoạt động của thuật toán, thì sau mỗi bước lặp, thuật toán sẽ tìm được đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến một đỉnh còn lại của đồ thị.

Chú ý: khi thực hiện thuật toán, luôn duyệt đỉnh theo thứ tự từ điển: A, B, C, D, E, F

Hãy xác định thứ tự lần lượt các đỉnh mà thuật toán tìm được đường đi ngắn nhất từ A đến chúng trên đồ thị đã cho:


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

C, E, B, D, F



[0]

C, E, F, D, B



[0]

C, F, E, D, B



[0]

C, F, E, B, D



Đáp án: 100

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



Câu 4135473

Cho đồ thị có hướng như trên hình vẽ:

dij

Hãy áp dụng thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại của đồ thị. Lưu ý rằng, theo cách thức hoạt động của thuật toán, thì sau mỗi bước lặp, thuật toán sẽ tìm được đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến một đỉnh còn lại của đồ thị.

 Hỏi rằng đỉnh thứ tư mà thuật toán tìm được đường đi ngắn nhất từ A đến nó là đỉnh nào ?

Chú ý: khi thực hiện thuật toán, luôn duyệt đỉnh theo thứ tự từ điển: A, B, C, D, E, F

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

B



Đáp án: 100

C



[0]

D



[0]

E



[0]

F



Câu 4135474

Cho đồ thị như trên hình vẽ:

Dij

Hãy áp dụng thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại của đồ thị. Lưu ý rằng, theo cách thức hoạt động của thuật toán, thì sau mỗi bước lặp, thuật toán sẽ tìm được đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến một đỉnh còn lại của đồ thị.

 Hỏi rằng đỉnh thứ tư mà thuật toán tìm được đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến nó là đỉnh nào ?

Chú ý: khi thực hiện thuật toán, luôn duyệt đỉnh theo thứ tự từ điển: A, B, C, D, E, F

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

B



[0]

C



[0]

D



Đáp án: 100

E



[0]

F



Câu 4135475

Cho đồ thị có hướng như trên hình vẽ:

Dij

Hãy áp dụng thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại của đồ thị. Lưu ý rằng, theo cách thức hoạt động của thuật toán, thì sau mỗi bước lặp, thuật toán sẽ tìm được đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến một đỉnh còn lại của đồ thị.

 Hỏi rằng đỉnh thứ tư mà thuật toán tìm được đường đi ngắn nhất từ A đến nó là đỉnh nào ?

Chú ý: khi thực hiện thuật toán, luôn duyệt đỉnh theo thứ tự từ điển: A, B, C, D, E, F

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

B



[0]

C



[0]

D



[0]

E



[0]

F



Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 4135476

Cho đồ thị vô hướng G = (V, E), với V = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11} và E = {(1, 2), (1, 3), (2, 3), (3, 4), (4, 6), (4, 9), (5, 6), (5, 8), (5, 11), (6, 7), (6, 9), (7, 9), (7, 10), (8,11)}. Thực hiện phân tích cây tìm kiếm theo chiều sâu trên đồ thị G với lời gọi hàm AnalyzeDFS(1, -1), với hàm AnalyzeDFS mô tả phía dưới:

Hỏi giá trị của Low[6] bằng bao nhiêu?



1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

6



[0]

1



[0]

3



[0]

Đáp án khác



Câu 4135477

Cho đồ thị vô hướng G = (V, E), với V = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11} và E = {(1, 2), (1, 3), (2, 3), (3, 4), (4, 6), (4, 9), (5, 6), (5, 8), (5, 11), (6, 7), (6, 9), (7, 9), (7, 10), (8,11)}. Thực hiện phân tích cây tìm kiếm theo chiều sâu trên đồ thị G với lời gọi hàm AnalyzeDFS(1, -1), với hàm AnalyzeDFS mô tả phía dưới:

Hỏi giá trị của Low[11] bằng bao nhiêu?



1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
[0]

4



[0]

5



Đáp án: 100

6



[0]

1



[0]

3



[0]

Đáp án khác



Câu 4135478

Cho đồ thị vô hướng G = (V, E), với V = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11} và E = {(1, 2), (1, 3), (2, 3), (3, 4), (4, 6), (4, 9), (5, 6), (5, 8), (5, 11), (6, 7), (6, 9), (7, 9), (7, 10), (8,11), (10, 11)}. Thực hiện phân tích cây tìm kiếm theo chiều sâu trên đồ thị G với lời gọi hàm AnalyzeDFS(1, -1), với hàm AnalyzeDFS mô tả phía dưới:

Hỏi giá trị của Low[10] bằng bao nhiêu?



1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

6



[0]

1



[0]

3



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 0
Câu 4135479

Hãy xác định đâu là cây tìm kiếm theo chiều sâu xuất phát từ đỉnh 1 (kí hiệu là DFS(1)) trên đồ thị sau:

dfs1

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

1



[0]

2



[0]

3



[0]

4



[0]

5



[0] Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng

Câu 4135480

Hãy xác định đâu là cây theo chiều sâu xuất phát từ đỉnh 3 (kí hiệu là DFS(3)) trên đồ thị sau:

1

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

1



[0]

2



[0]

3



[0]

4



[0]

5



[0]

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



Câu 4135481

Hãy xác định đâu là cây theo chiều sâu xuất phát từ đỉnh 2 (kí hiệu là DFS(2)) trên đồ thị sau:

dfs1

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1, 2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

1



Đáp án: 100

2



Đáp án: -25

3



[0]

3



[0]

4



[0]

1



[0]

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



Câu 4135482

Hãy xác định đâu là cây theo chiều sâu xuất phát từ đỉnh 4 (kí hiệu là DFS(4)) trên đồ thị sau:

DFS(4)

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

1



[0]

2



[0]

3



[0]

4



[0]

5



[0] Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng

Câu 0
Câu 4135483

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu DFS xuất phát từ đỉnh 4 trên đồ thị sau:

DFS(4)

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.

Kết thúc thuật toán, ta có đường đi từ đỉnh 4 đến đỉnh 7 là:

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

4 --> 2 --> 5 --> 7



[0]

4 --> 5 --> 7



[0]

4 --> 2 --> 6 --> 7



[0]

4 --> 2 --> 8 --> 6 --> 7



[0]

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



Câu 4135484

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu DFS xuất phát từ đỉnh 1 trên đồ thị sau:

1

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.

Kết thúc thuật toán, ta có đường đi từ đỉnh 1 đến đỉnh 6 trên cây DFS là:


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

1 --> 4 --> 5 --> 7 --> 6



[0]

1 --> 2 --> 6



[0]

1 --> 2 --> 8 --> 6



[0]

1 --> 2 --> 5 --> 7 --> 6



Đáp án: 100

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



[0]

1 --> 3 --> 4 --> 2 -->5 --> 7 --> 6



Câu 4135485

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu DFS xuất phát từ đỉnh 1 trên đồ thị sau:

1

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.

Kết thúc thuật toán, ta có đường đi từ đỉnh 1 đến đỉnh 6 trên cây DFS là:

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

1 --> 2 --> 4 --> 5 --> 7 -->6



[0]

1 --> 2 --> 6



[0]

1 --> 2 --> 8 --> 6



[0]

1 --> 2 --> 5 --> 7 --> 6



[0]

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



[0]

1 --> 3 --> 4 --> 2 -->5 --> 7 --> 6



Câu 4135486

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu DFS xuất phát từ đỉnh 3 trên đồ thị sau:

1

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.

Kết thúc thuật toán, ta có đường đi từ đỉnh 3 đến đỉnh 6 trên cây DFS là:

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

3 -->  4 --> 5 --> 7 -->6



[0]

3 --> 1 --> 2 --> 6



[0]

3 --> 4 --> 2  --> 6



[0]

3 --> 1 --> 4 --> 2 --> 5 --> 7 --> 6



Đáp án: 100

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



Đáp án: -25

3 --> 4 --> 2 -->8 --> 6



Câu 4135487

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu DFS xuất phát từ đỉnh 2 trên đồ thị sau:

1

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.

Kết thúc thuật toán, ta có đường đi từ đỉnh 2 đến đỉnh 7 là:

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

2 --> 1  --> 4  --> 5 --> 7



[0]

2 --> 8 --> 6 --> 7



[0]

2 --> 5  --> 7



[0]

2  --> 1 --> 8 --> 6 --> 7



[0]

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



Câu 4135488

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu DFS xuất phát từ đỉnh 3 trên đồ thị sau:

1

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.

Kết thúc thuật toán, ta có đường đi từ đỉnh 3 đến đỉnh 6 trên cây DFS là:

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

3 --> 1 --> 2 --> 4 --> 5 --> 7 -->6



[0]

3 --> 1 --> 2 --> 6



[0]

3 --> 4 --> 2  --> 6



[0]

3 --> 1 --> 4 --> 2 --> 5 --> 7 --> 6



[0]

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



[0]

3 --> 4 --> 2 -->8 --> 6



Câu 4135489

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu DFS xuất phát từ đỉnh 2 trên đồ thị sau:

1

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển: 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8.

Kết thúc thuật toán, ta có đường đi từ đỉnh 2 đến đỉnh 7 là:

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

2 --> 4  --> 5 --> 7



[0]

2 --> 8 --> 6 --> 7



[0]

2 --> 5  --> 7



[0]

2  --> 1 --> 8 --> 6 --> 7



Đáp án: 100

Trong các lựa chọn đưa ra, không có lựa chọn nào đúng



Câu 0
Câu 0
Câu 0
Câu 4135490

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E), trong đó tập đỉnh V = {1, 2, 3, 4, 5, 6} và tập cạnh E ={(1,2), (1,3), (1,6),(2,3), (2,5), (2,6), (4,5), (4,6), (5,6)}. Thực hiện phép duyệt đồ thị G theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh 1 (khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển). Hỏi đường đi từ đỉnh 1 đến đỉnh 4 trong phép duyệt theo chiều rộng là đường đi nào dưới đây?


1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

1 --> 6 --> 4



[0]

1 --> 2 --> 5 --> 4



[0] 1 --> 2 -->6 --> 4

[0]

1 --> 3--> 2 --> 5 --> 4



[0]

1 --> 5 --> 4



[0]

Đáp án khác



Câu 4135491

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E), trong đó tập đỉnh V = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} và tập cạnh E ={(1,2), (1,3), (2,4), (2,5), (3,5), (4,6), (4,7), (5, 6), (5, 7), (6, 7)}. Thực hiện phép duyệt đồ thị G theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh 1 (khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển). Hỏi đường đi từ đỉnh 1 đến đỉnh 6 trong phép duyệt theo chiều rộng là đường đi nào dưới đây?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

1 --> 2 --> 4 --> 6



[0]

1 --> 3 --> 5 --> 7 --> 6



[0] 1 --> 2 -->5 --> 6

[0]

1 --> 3--> 5 --> 6



[0]

1 --> 5 --> 7 --> 6



[0]

Đáp án khác



Câu 4135492

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {a, b, c, d, e, f, g} và tập cạnh E ={(a,b), (a,c), (b,d), (b,e), (c,e), (d,f), (d,g), (e, f), (e, g), (f, g)}. Thực hiện phép duyệt đồ thị G theo chiều rộng xuất phải từ đỉnh a (khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển). Hỏi đường đi từ đỉnh a đến đỉnh f trong phép duyệt theo chiều rộng là đường đi nào dưới đây?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

a --> b --> d --> f



[0]

a --> c --> e --> g --> f



[0] a --> b -->e --> f

[0]

a --> c--> e --> f



[0]

a --> e --> g --> f



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4135493

Cho đồ thị vô hướng G=(V,E) trong đó tập đỉnh V = {1, 2, 3, 4, 5, 6} và tập cạnh E ={(1,2), (1,3), (1,6),(2,3), (2,5), (2,6), (4,5), (4,6), (5,6)}. Thực hiện phép duyệt đồ thị G theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh 6 (khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển). Hỏi độ dài đường đi (tính theo số lượng cạnh) từ đỉnh 6 đến đỉnh 3 là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

2



[0]

1



[0] 3

[0]

4



[0]

5



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4135494

Hãy xác định đâu là cây tìm kiếm theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh s (kí hiệu: BFS(s)) trên đồ thị sau:

BFS

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển.

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

BFS1



[0]

BFS2



[0]

BFS3



[0]

BFS4



[0]

Đáp án khác



Câu 4135495

Hãy xác định đâu là cây tìm kiếm theo chiều rộng xuất phát từ đỉnh b (kí hiệu: BFS(b)) trên đồ thị sau:

BFS

Chú ý: khi duyệt các đỉnh thì bắt buộc xét theo thứ tự từ điển.

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

BFS



[0]

BFS



[0]

BFS



[0]

BFS4



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 0
Câu 4135496

Chúng ta có thể sử dụng các phương pháp tìm kiếm nào dưới đây để tìm tất cả các thành phần liên thông trong đồ thị vô hướng có trọng số G = (V,E, c)?

1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
[0]

Tìm kiếm theo chiều rộng (BFS)



[0]

Tìm kiếm theo chiều sâu (DFS)



Đáp án: 100

Tìm kiếm theo chiều rộng và chiều sâu



[0]

Đáp án khác



Câu 4135497

Thuật toán nào dưới đây là phù hợp nhất để tìm thành phần liên thông mạnh trong một đồ thị có trọng số?

1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
[0]

Thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng



Đáp án: 100

Thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu



[0]

Thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng và chiều sâu



[0]

Đáp án khác



[0]

Thuật toán dijkstra



Câu 4135498

Tìm đường đi ngắn nhất giữa 2 đỉnh trong đồ thị có hướng không trọng số G = (V, E) thì dùng thuật toán nào dưới đây phù hợp nhất? 

Chú ý đường đi ngắn nhất giữa 2 đỉnh là đường đi qua ít cạnh nhất.

1.0000000 0.3333333 0 true true abc 1 Câu trả lời của bạn đúng Câu trả lời của bạn đúng một phần. Câu trả lời của bạn sai. -->
Đáp án: 100

Tìm kiếm theo chiều rộng



[0]

Tìm kiếm theo chiều sâu



[0]

Thuật toán dijkstra



[0]

Thuật toán Bellman-Ford



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 0
Câu 4135553

Nhận định nào dưới đây là đúng khi so sánh biểu diễn đồ thị theo danh sách kề với biểu diễn đồ thị theo ma trận kề?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

Biểu diễn theo danh sách kề sẽ tiết kiệm bộ nhớ hơn cho những ma trận thưa



[0]

DFS và BFS có thể thực hiện trong O(V+E) nếu sử dụng biểu diễn theo danh sách kề. Trong khi đó, nếu biểu diễn theo ma trận kề thì các thao tác này có độ  phức tạp O(V2). Trong đó V, E lần lượt là số lượng đỉnh và cạnh của đồ thị.



[0]

Thêm một đỉnh vào đồ thị sẽ dễ dàng hơn khi biểu diễn theo danh sách kề so với biểu diễn đồ thị theo ma trận kề



Đáp án: 100

Tất cả các đáp án trên



Câu 0
Câu 4136594

Dãy bậc của một đơn đồ thị là dãy bậc của các đỉnh của đồ thị đó được sắp xếp giảm dần. Dãy nào sau đây không thể là dãy bậc của đồ thị nào đó?

I. 7, 6, 5, 4, 4, 3, 2, 1
II. 6, 6, 6, 6, 3, 3, 2, 2
III. 7, 6, 6, 4, 4, 3, 2, 2
IV. 8, 7, 7, 6, 4, 2, 1, 1 

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

II và IV



[0]

I và II



[0]

III và IV



[0]

IV



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4136623

Thuật toán hiệu quả nhất để tìm số lượng các thành phần liên thông trong một đồ thị vô hướng trên n đỉnh và m cạnh có độ phức tạp về thời gian là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

  θ(n)



[0]

θ(m)



Đáp án: 100

θ(m + n) 



[0]

θ(mn)



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 0
Câu 4136656

Số lượng cạnh đối đa trong một chu trình trên một đồ thị vô hướng không chu trình gồm n đỉnh là bao nhiêu?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

n-1



[0]

n



[0]

n+1



[0]

2n-1



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4136716

Xét một đồ thị có hướng với n đỉnh và m cạnh sao cho tất cả các cạnh đều có trọng số các cạnh bằng nhau. Tìm độ phức tạp của thuật toán đã biết tốt nhất để tính cây khung nhỏ nhất của đồ thị?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

O(m+n)



[0]

O(m logn)



[0]

O(mn)



[0]

O(n logm)



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 0
Câu 4136724

Gọi G là một đồ thị đơn giản có 20 đỉnh và 8 thành phần liên thông. Nếu chúng ta xóa một đỉnh trong G, thì số thành phần trong G sẽ nằm trong khoảng nào dưới đây?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

7 - 19



[0]

8-20



[0]

8-19



[0]

7-20



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 4136729

Cấu trúc dữ liệu nào dưới đây phù hợp với duyệt độ thị theo chiều rộng?

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

Ngăn xếp



Đáp án: 100

Hàng đợi



[0]

Danh sách liên kết



[0]

Đáp án khác



Câu 0
Câu 0
Câu 4136795

Để cài đặt thuật toán đường đi ngắn nhất Dijkstra trên đồ thị không có trọng số để nó chạy trong thời gian tuyến tính, cấu trúc dữ liệu sẽ được sử dụng là:

1.0000000 0.0000000 0 true true abc 0 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
Đáp án: 100

Hàng đợi



[0]

Ngăn xếp



[0]

Đống (Heap)



[0]

B-Tree



Câu 0
Câu 4121034

Cho dãy số a = a1, a2, …, an. Dãy con của dãy a được định nghĩa là dãy thu được bằng cách loại bỏ một số phần tử của a.

Cho dãy a = 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 2, 5, 6 và b = 2, 3, 1, 5, 4, 6, 8, 7, 8, 3. Hỏi dãy số dài nhất (tính theo số phần tử) vừa là dãy con của a vừa là dãy con của b có số phần tử bằng bao nhiêu?



1.0000000 0.0000000 0 true true abc 1 Your answer is correct. Your answer is partially correct. Your answer is incorrect. -->
[0]

3



Đáp án: 100

4



[0]

5



[0]

6



[0]

Đáp án khác


{% endblock %}